迎来送往迎來送往
迎来送往 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 迎来送往 trong tiếng Việt
nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp đãi khách khứa; tốn thời gian cho việc xã giao
nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp đãi khách khứa; tốn thời gian cho việc xã giao