盈利
lợi nhuận; lợi ích; kiếm lời
lợi nhuận; lợi ích; kiếm lời
盈利 thường mang nghĩa “lợi nhuận”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 盈利, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thặng dư; lợi nhuận
›盈亏yíng kuīlời và lỗ; trăng tròn và khuyết
›盈亏自负yíng kuī zì fùtự chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân
›益友yì yǒubạn hữu ích; người bạn khôn ngoan
›益智yì zhìphát triển trí tuệ; Ích trí nhân, một loại gừng (y học cổ truyền Trung Quốc)
›益母yì mǔcây ích mẫu (Leonurus heterophyllus)
›盈凸月yíng tū yuètrăng tròn; trăng gần tròn
›盈江Yíng jiānghuyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.