英吉沙
Huyện Yéngisar (Yengisar county) thuộc châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], phía tây Tân Cương
Huyện Yéngisar (Yengisar county) thuộc châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], phía tây Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Yéngisar (Yengisar county) thuộc châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], phía tây Tân Cương
›英吉利海峡Yīng jí lì Hǎi xiáEo biển Anh
›英吉利Yīng jí lìnước Anh (cách đọc cũ, từ English)
›英名yīng míngtên tuổi lừng lẫy; danh tiếng huyền thoại
›英勇牺牲yīng yǒng xī shēnghy sinh anh dũng
›英哩yīng lǐbiến thể của 英里[ying1 li3]
›英勇yīng yǒnganh dũng; gan dạ; dũng cảm
›英吨Yīng dūntấn; tấn Anh hoặc Mỹ, bằng 2240 pound hoặc 1.016 tấn mét
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.