应接不暇
nhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)
nhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); tự chủ
›欲壑难填yù hè nán tián(thành ngữ) tham lam không đáy
›愚昧无知yú mèi wú zhīngu xuẩn và không biết gì (thành ngữ)
›一举两得yī jǔ liǎng démột công đôi việc
›应有尽有yīng yǒu jìn yǒucó mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả những gì cần
›应机立断yìng jī lì duànhành động kịp thời (thành ngữ); tận dụng cơ hội một cách nhanh chóng
›应天顺时yìng tiān shùn shínghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua
›应天承运yìng tiān chéng yùnnghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.