Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
崖沙燕
yá shā yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim én cát (Riparia riparia)

Cụm từ
压舌板
yā shé bǎn

dụng cụ đè lưỡi; spatula

Cụm từ
鸭舌帽
yā shé mào

mũ lưỡi trai

Cụm từ
亚砷
yà shēn

thể asen

Cụm từ
亚圣
yà shèng

Á Thánh, danh hiệu truyền thống của Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] trong Nho học

Cụm từ
亚砷酸
yà shēn suān

axit arsenic

Cụm từ
压实
yā shí

nén; chèn chặt

Cụm từ
雅事
yǎ shì

hoạt động tao nhã của trí thức (liên quan đến văn học, hội họa, v.v.)

Cụm từ
雅什
yǎ shí

câu thơ hay

Cụm từ
雅士
yǎ shì

học giả thanh nhã

Cụm từ
亚氏保加
Yà shì bǎo jiā

xem 阿斯佩爾格爾|阿斯佩尔格尔[A1 si1 pei4 er3 ge2 er3]

Cụm từ
衙署
yá shǔ

công sở thời phong kiến; nha môn

Cụm từ
牙刷
yá shuā

bàn chải đánh răng; LT:把[ba3]

Cụm từ
压死
yā sǐ

đè chết

Cụm từ
雅司
yǎ sī

bệnh framboise (bệnh nhiệt đới truyền nhiễm)

Cụm từ
雅思
Yǎ sī

IELTS (Hệ thống Kiểm tra Tiếng Anh Quốc tế)

Cụm từ
雅司病
yǎ sī bìng

bệnh ghẻ cóc (bệnh nhiệt đới truyền nhiễm)

Cụm từ
亚斯伯格
Yà sī bó gé

xem 阿斯佩爾格爾|阿斯佩尔格尔[A1 si1 pei4 er3 ge2 er3]

Cụm từ
压死骆驼的最后一根稻草
yā sǐ luò tuo de zuì hòu yī gēn dào cǎo

giọt nước làm tràn ly (thành ngữ); giọt cuối cùng

Thành ngữ
押送
yā sòng

áp giải; vận chuyển người bị giam giữ

Cụm từ
亚松森
Yà sōng sēn

Asunción, thủ đô của Paraguay

Cụm từ
压蒜器
yā suàn qì

dụng cụ ép tỏi

Cụm từ
亚速尔群岛
Yà sù ěr Qún dǎo

Quần đảo Azores

Cụm từ
雅俗共赏
yǎ sú gòng shǎng

cả người học giả và người bình dân đều thưởng thức được (thành ngữ)

Thành ngữ
亚速海
Yà sù Hǎi

Biển Azov ở miền nam nước Nga

Cụm từ
压碎
yā suì

nghiền nát

Cụm từ
牙髓
yá suǐ

tủy răng

Cụm từ
压岁钱
yā suì qián

tiền mừng tuổi cho trẻ em vào đêm Giao thừa

Cụm từ
亚所
Yà suǒ

A-xor (con của Ê-li-a-kim và cha của Xa-đốc trong Ma-thi-ơ 1:13-14)

Cụm từ
压缩
yā suō

nén; sự nén

Cụm từ