Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 73/159

迎娶yíng qǔ

迎娶: (chú rể) đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới; (nghĩa bóng) cưới vợ; lấy (một người phụ nữ)

Cụm từ
颍泉Yǐng quán

颍泉: Yingquan, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
鹰犬yīng quǎn

鹰犬: chim ưng và chó săn; (nghĩa bóng) chó săn; người tay sai

Cụm từ
颍泉区Yǐng quán Qū

颍泉区: Yingquan, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
影儿yǐng r

影儿: bóng

Cụm từ
萦绕yíng rào

萦绕: vương vấn; lảng vảng; bao quanh

Cụm từ
迎刃而解yíng rèn ér jiě

迎刃而解: nghĩa đen: (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ); nghĩa bóng: giải quyết dễ dàng

Thành ngữ
应仁之乱Yīng rén zhī luàn

应仁之乱: Chiến tranh Ōnin 1467-1477 giữa các phe phái của Mạc phủ Ashikaga

Cụm từ
映入yìng rù

映入: xuất hiện trước mắt; xuất hiện trong tâm trí

Cụm từ
硬蕊yìng ruǐ

硬蕊: hardcore (Đài Loan)

Cụm từ
映入脑海yìng rù nǎo hǎi

映入脑海: xuất hiện trong tâm trí; thu hút sự chú ý

Cụm từ
映入眼帘yìng rù yǎn lián

映入眼帘: (thành ngữ) đập vào mắt; hiện ra trước mắt

Thành ngữ
营山Yíng shān

营山: huyện Doanh Sơn ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
英山Yīng shān

英山: huyện Anh Sơn ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
颍上Yǐng shàng

颍上: Vĩnh Thượng, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy

Cụm từ
硬伤yìng shāng

硬伤: chấn thương; tổn thương; (nghĩa bóng) lỗi nghiêm trọng; khuyết điểm; thiếu sót

Cụm từ
颍上县Yǐng shàng Xiàn

颍上县: Yingshang, một huyện ở Fuyang 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy

Cụm từ
映山红yìng shān hóng

映山红: hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii)

Cụm từ
营山县Yíng shān xiàn

营山县: huyện Doanh Sơn ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
英山县Yīng shān xiàn

英山县: huyện Anh Sơn, Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
影射yǐng shè

影射: ám chỉ; nói bóng gió; ẩn ý

Cụm từ
映射yìng shè

映射: chiếu vào; (toán học, ngôn ngữ học, v.v.) ánh xạ

Cụm từ
映射过程yìng shè guò chéng

映射过程: quá trình ánh xạ

Cụm từ
应声yìng shēng

应声: giọng đáp lại; trả lời một giọng; phản hồi; bắt chước giọng; nhại lại

Cụm từ
营生yíng sheng

营生: (khẩu ngữ) công việc; việc làm

Khẩu ngữ
应声虫yìng shēng chóng

应声虫: người ba phải; người không có chính kiến

Cụm từ
硬生生yìng shēng shēng

硬生生: cứng; cứng nhắc; không linh hoạt; một cách cưỡng ép

Cụm từ
迎神赛会yíng shén sài huì

迎神赛会: lễ hội dân gian, đặc biệt liên quan đến miếu hoặc tượng thần

Cụm từ
影射小说yǐng shè xiǎo shuō

影射小说: tiểu thuyết ám chỉ

Cụm từ
媵侍yìng shì

媵侍: thê thiếp (cổ)

Cụm từ
影视yǐng shì

影视: phim và truyền hình

Cụm từ
应市yìng shì

应市: đáp ứng thị trường; mua hoặc bán theo điều kiện thị trường

Cụm từ
应时yìng shí

应时: kịp thời; thỉnh thoảng

Cụm từ
应试yìng shì

应试: dự thi

Cụm từ
硬实yìng shí

硬实: cường tráng; khoẻ mạnh

Cụm từ
硬是yìng shì

硬是: chỉ; đơn giản; cứng đầu; thực sự

Cụm từ
英石yīng shí

英石: đá vôi trang trí (供石[gong1 shi2]) từ Anh Đức 英德[Ying1 de2], Quảng Đông

Cụm từ
萤石yíng shí

萤石: florit CaF2; quặng fluorit; fluor

Cụm từ
硬式磁碟机yìng shì cí dié jī

硬式磁碟机: đĩa cứng; ổ cứng

Cụm từ
英式橄榄球Yīng shì gǎn lǎn qiú

英式橄榄球: bóng bầu dục kiểu Anh

Cụm từ
硬石膏yìng shí gāo

硬石膏: khoáng thạch cao khan CaSO4

Cụm từ
应试教育yìng shì jiào yù

应试教育: giáo dục định hướng thi; cách dạy để thi

Cụm từ
硬实力yìng shí lì

硬实力: sức mạnh cứng (tức là sức mạnh quân sự và kinh tế)

Cụm từ
应手yìng shǒu

应手: xử lý; thuận tiện

Cụm từ
应收yīng shōu

应收: (một khoản tiền, v.v.) có thể thu

Cụm từ
营收yíng shōu

营收: doanh số; thu nhập; doanh thu

Cụm từ
鹰手营子矿Yīng shǒu yíng zi kuàng

鹰手营子矿: quận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
鹰手营子矿区Yīng shǒu yíng zi kuàng qū

鹰手营子矿区: quận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
应收账款yīng shōu zhàng kuǎn

应收账款: khoản phải thu

Cụm từ
英属哥伦比亚Yīng shǔ Gē lún bǐ yà

英属哥伦比亚: British Columbia, tỉnh ven biển Thái Bình Dương của Canada

Cụm từ
硬水yìng shuǐ

硬水: nước cứng

Cụm từ
英属维尔京群岛Yīng shǔ Wéi ěr jīng Qún dǎo

英属维尔京群岛: Quần đảo Virgin thuộc Anh

Cụm từ
郢书燕说Yǐng shū Yān shuō

郢书燕说: ngh. Yên viết thư Yến đọc; nghĩa bóng: giải thích sai ý gốc; chồng chất sai lầm; liên quan đến bức thư từ kinh đô 郢[Ying3] của 楚[Chu3] trong đó…

Cụm từ
营私yíng sī

营私: trục lợi từ giao dịch tham nhũng; tham ô; tìm cách vun vén cho bản thân

Cụm từ
营私舞弊yíng sī wǔ bì

营私舞弊: xem 徇私舞弊[xun4 si1 wu3 bi4]

Cụm từ
应诉yìng sù

应诉: (của bị đơn) phản hồi cáo buộc; tự bào chữa

Cụm từ
罂粟yīng sù

罂粟: cây thuốc phiện

Cụm từ
罂粟种子yīng sù zhǒng zi

罂粟种子: hạt cây thuốc phiện

Cụm từ
瀛台yíng tái

瀛台: Đài Doanh trong Trung Nam Hải 中南海[Zhong1 nan2 hai3] được bao quanh bởi nước ba phía, khu vực giải trí của phi tần hoàng gia, gần đây là dành…

Cụm từ
影坛yǐng tán

影坛: giới điện ảnh; thế giới điện ảnh; giới làm phim

Cụm từ