Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
盈亏盈虧

yíng kuī

盈亏 là gì?

盈亏 [yíng kuī] có nghĩa là lời và lỗ; trăng tròn và khuyết.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 盈亏 trong tiếng Việt

  1. lời và lỗ
  2. trăng tròn và khuyết

Cách đọc và ghi nhớ 盈亏

盈亏 được đọc là yíng kuī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lời và lỗ; trăng tròn và khuyết”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan