盈亏 là gì?
盈亏 [yíng kuī] có nghĩa là lời và lỗ; trăng tròn và khuyết.
Nghĩa của từ 盈亏 trong tiếng Việt
- lời và lỗ
- trăng tròn và khuyết
Cách đọc và ghi nhớ 盈亏
盈亏 được đọc là yíng kuī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lời và lỗ; trăng tròn và khuyết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .