樱井
Sakurai (họ và địa danh Nhật Bản)
Sakurai (họ và địa danh Nhật Bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Iwakura, tên và địa danh Nhật Bản
›溵Yīndùng trong địa danh, ví dụ 溵水 từng là tên sông Shahe 沙河, Hà Nam, và 溵州 từng là một châu thời nhà Đường
›滧yáo(phương ngữ) dòng suối phân nhánh tự nhiên; (dùng trong địa danh); cũng đọc là [xiao4]
›渔阳Yú yángtên địa danh cũ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc thành phố Bắc Kinh hiện nay)
›漾yàngtràn ra; gợn sóng; dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]
›滪Yù(tên địa danh ở Tứ Xuyên)
›溁yíng(cổ) (nước) xoáy; chảy xoáy; (dùng trong địa danh)
›营盘镇Yíng pán zhènthị trấn Yingpan, tên địa danh; Yingpan ở địa khu Shangluo, Thiểm Tây; thị trấn Yingpan ở Vân Nam; (nhiều…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.