Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 61/159

易理解yì lǐ jiě

易理解: dễ hiểu; dễ nắm bắt

Cụm từ
一粒老鼠屎坏了一锅粥yī lì lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

一粒老鼠屎坏了一锅粥: nghĩa đen một viên phân chuột làm hỏng cả nồi cháo (thành ngữ); nghĩa bóng một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
一鳞半爪yī lín bàn zhǎo

一鳞半爪: nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt

Thành ngữ
夷陵Yí líng

夷陵: tên cổ của Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1]; một quận của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
役龄yì líng

役龄: tuổi nhập ngũ

Cụm từ
臆羚yì líng

臆羚: loài sơn dương (Rupicapra rupicapra)

Cụm từ
衣领yī lǐng

衣领: cổ áo; cổ

Cụm từ
夷陵区Yí líng qū

夷陵区: quận Yiling của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
一灵真性yī líng zhēn xìng

一灵真性: linh hồn; tinh thần

Cụm từ
伊利诺Yī lì nuò

伊利诺: bang Illinois, Mỹ

Cụm từ
伊利诺伊Yī lì nuò yī

伊利诺伊: bang Illinois, Mỹ

Cụm từ
伊利诺伊州Yī lì nuò yī zhōu

伊利诺伊州: bang Illinois, Mỹ

Cụm từ
伊利诺州Yī lì nuò zhōu

伊利诺州: bang Illinois, Mỹ

Cụm từ
以邻为壑yǐ lín wéi hè

以邻为壑: dùng hàng xóm làm chỗ thoát nước; chuyển vấn đề của mình sang cho người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
伊犁盆地Yī lí pén dì

伊犁盆地: bồn địa Yili quanh Urumqi ở Tân Cương

Cụm từ
伊里奇Yī lǐ qí

伊里奇: Ilyich hoặc Illich (tên gọi)

Cụm từ
伊莉萨白Yī lì sà bái

伊莉萨白: Elizabeth (tên); cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白

Cụm từ
伊莉莎白Yī lì shā bái

伊莉莎白: Elizabeth; cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白

Cụm từ
伊丽莎白Yī lì shā bái

伊丽莎白: Elizabeth (tên người)

Cụm từ
一流yī liú

一流: chất lượng hàng đầu; hàng đầu

Cụm từ
遗留yí liú

遗留: để lại; truyền lại

Cụm từ
乙硫醇yǐ liú chún

乙硫醇: etanethiol (hóa học)

Cụm từ
溢流孔yì liú kǒng

溢流孔: lỗ thoát; dòng chảy tràn; lỗ thông tràn

Cụm từ
伊留申Yī liú shēn

伊留申: Ilyushin, hãng máy bay Nga

Cụm từ
一溜烟yī liù yān

一溜烟: nhanh như một làn khói; (biến mất, v.v.) trong chớp mắt

Cụm từ
以礼相待yǐ lǐ xiāng dài

以礼相待: đối đãi với ai đó một cách tôn trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
以利亚Yǐ lì yà

以利亚: Elijah (nhà tiên tri Cựu Ước)

Cụm từ
以利亚敬Yǐ lì yà jìng

以利亚敬: Eliakim (tên, tiếng Hebrew: Chúa sẽ nâng lên); Eliakim, tôi tớ của Chúa trong Ê-sai 22:20; Eliakim, con của Abiud và cha của Azor trong…

Cụm từ
以利亚撒Yǐ lì yà sā

以利亚撒: Eleazar (con trai của Eluid)

Cụm từ
伊利亚特Yī lì yà tè

伊利亚特: Iliad của Homer

Cụm từ
以利于yǐ lì yú

以利于: vì lợi ích của; để

Cụm từ
仪陇Yí lǒng

仪陇: huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
异龙yì lóng

异龙: khủng long allosaurus; cũng viết là 異特龍|异特龙

Cụm từ
翼龙yì lóng

翼龙: khủng long bay

Cụm từ
伊隆·马斯克Yī lóng · Mǎ sī kè

伊隆·马斯克: Elon Musk (1971-), người sáng lập kiêm CEO của SpaceX, đồng sáng lập kiêm CEO của Tesla Motors

Cụm từ
仪陇县Yí lǒng xiàn

仪陇县: huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
遗漏yí lòu

遗漏: bỏ sót; bỏ qua

Cụm từ
一路yī lù

一路: cả chặng đường; suốt dọc đường; đi cùng đường; đi cùng hướng; cùng loại

Cụm từ
夷戮yí lù

夷戮: thảm sát

Cụm từ
异卵yì luǎn

异卵: (cặp song sinh) khác trứng; dị hợp tử

Cụm từ
以卵击石yǐ luǎn jī shí

以卵击石: nghĩa đen: lấy trứng chọi đá (thành ngữ); cố gắng làm điều không thể; mời gọi thảm họa khi tự vượt quá khả năng

Thành ngữ
异卵双胞胎yì luǎn shuāng bāo tāi

异卵双胞胎: cặp song sinh khác trứng

Cụm từ
一路风尘yī lù fēng chén

一路风尘: trải qua một hành trình mệt mỏi

Cụm từ
一路货yī lù huò

一路货: xem 一路貨色|一路货色[yi1 lu4 huo4 se4]

Cụm từ
一路货色yī lù huò sè

一路货色: (mang tính miệt thị) đều đáng ghét như nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; một giuộc như nhau

Cụm từ
一路来yī lù lái

一路来: suốt dọc đường; suốt từ đầu; từ lúc bắt đầu

Cụm từ
一轮yī lún

一轮: vòng hoặc giai đoạn đầu tiên (của trận đấu, bầu cử, đàm phán, chính sách dự kiến, v.v.)

Cụm từ
伊伦Yī lún

伊伦: Irun (thành phố ở vùng Basque của Tây Ban Nha)

Cụm từ
彝伦yí lún

彝伦: quan hệ nhân luân cốt lõi

Cụm từ
议论yì lùn

议论: bình luận; nói về; thảo luận; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
议论纷错yì lùn fēn cuò

议论纷错: xem 議論紛紛|议论纷纷[yi4 lun4 fen1 fen1]

Cụm từ
议论纷纷yì lùn fēn fēn

议论纷纷: thảo luận sôi nổi (thành ngữ); bàn tán xôn xao

Thành ngữ
遗落yí luò

遗落: để quên (một cách vô tình); quên; bỏ sót; bỏ quên

Cụm từ
一箩筐yī luó kuāng

一箩筐: rất nhiều; số lượng lớn; cực kỳ

Cụm từ
易洛魁Yì luò kuí

易洛魁: Iroquois

Cụm từ
一落千丈yī luò qiān zhàng

一落千丈: nghĩa đen: rơi một nghìn trượng trong một lần ngã (thành ngữ); nghĩa bóng: (về kinh doanh, sự nổi tiếng, v.v.) chịu sự sụt giảm đột ngột, tàn…

Thành ngữ
伊洛瓦底Yī luò wǎ dǐ

伊洛瓦底: sông Irrawaddy hay Ayeyarwaddy, con sông chính của Myanmar (Burma)

Cụm từ
依洛瓦底Yī luò wǎ dǐ

依洛瓦底: sông Irrawaddy hay Ayeyarwady, con sông chính của Myanmar

Cụm từ
伊洛瓦底江Yī luò wǎ dǐ Jiāng

伊洛瓦底江: sông Irrawaddy hay Ayeyarwaddy, con sông chính của Myanmar (Burma)

Cụm từ
伊洛瓦底三角洲Yī luò wǎ dǐ Sān jiǎo zhōu

伊洛瓦底三角洲: đồng bằng sông Irrawaddy ở miền nam Myanmar (Burma)

Cụm từ