Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thiếu quyết đoán; do dự
nhảy swing
swing (thể loại nhạc jazz)
bang dao động (chính trị Mỹ)
tia lửa mặt trời
vùng eo và lưng; thể lực
túi đeo eo (cũ); (bóng) ví; túi; túi đeo hông
cánh tay đòn
Yao Bin (1957-), nhà vô địch trượt băng Trung Quốc đầu những năm 1980 và gần đây là huấn luyện viên trượt băng quốc gia
đồng đẳng thức (toán học)
eo; thắt lưng
thực phẩm bổ sung dược liệu giúp bồi bổ sức khỏe
nếu không thì; bằng không; thế còn...?; hoặc... (hoặc...)
lợi ích của thuốc không bằng dinh dưỡng tốt
không thể chấp nhận; không chấp nhận được
không thể đạt được; xa vời; vượt ngoài tầm với; cực kỳ xa xôi hoặc hẻo lánh
nếu không thì; bằng không; hoặc
nếu không phải vì; nếu không có
dược liệu
dược thảo
đo từ xa
lò sứ thời Nguyên (dưới sự quản lý của triều đình)
nghĩa đen: mười ngàn xâu tiền trong đai lưng (thành ngữ); mang rất nhiều tiền; cực kỳ giàu có; giàu nứt đố đổ vách
hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母
giao lộ chính; ngã tư quan trọng
chèo thuyền
tin đồn
kiểu trang điểm môi cắn (son đậm hơn ở bên trong lòng môi và nhạt hơn ở bên ngoài)
thắt lưng; LT:條|条[tiao2],根[gen1]
dược động học