Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 72/159

楹联yíng lián

楹联: câu đối (treo trên cột của sảnh)

Cụm từ
英联邦Yīng lián bāng

英联邦: Khối Thịnh vượng Chung Anh

Cụm từ
英两Yīng liǎng

英两: ao xơ Anh (cũ)

Cụm từ
英联合王国Yīng lián hé wáng guó

英联合王国: Vương quốc Liên hiệp Anh

Cụm từ
应力场yìng lì chǎng

应力场: trường ứng suất

Cụm từ
英烈yīng liè

英烈: anh hùng; liệt sĩ; anh dũng; quả cảm; chiến công anh hùng

Cụm từ
硬领yìng lǐng

硬领: cổ áo

Cụm từ
英灵yīng líng

英灵: linh hồn liệt sĩ; linh hồn người dũng cảm đã khuất; (văn học) người tài năng xuất chúng

Cụm từ
硬陆yìng lù

硬陆: hạ cánh cứng (kinh tế)

Cụm từ
英伦Yīng lún

英伦: Nước Anh

Cụm từ
英伦风格Yīng lún fēng gé

英伦风格: Phong cách Anh (thời trang)

Cụm từ
英伦腔Yīng lún qiāng

英伦腔: Giọng Anh Anh

Cụm từ
英伦三岛Yīng lún Sān dǎo

英伦三岛: Quần đảo Anh

Cụm từ
璎珞yīng luò

璎珞: vòng cổ ngọc hoặc trai

Cụm từ
应卯yìng mǎo

应卯: điểm danh vào giờ Mão 卯時|卯时[mao3 shi2], tức là từ 5 đến 7 giờ sáng; nghĩa bóng: có mặt cho phải lệ

Cụm từ
应门yìng mén

应门: ra mở cửa

Cụm từ
盈门yíng mén

盈门: nghĩa đen: đầy cửa; đầy nhà (trong đám cưới hoặc dịp lễ cát tường)

Cụm từ
影迷yǐng mí

影迷: người hâm mộ phim; fan điện ảnh; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
迎面yíng miàn

迎面: trực diện; (va chạm) đối đầu; trong mặt (gió)

Cụm từ
迎面而来yíng miàn ér lái

迎面而来: trực tiếp; đối đầu (va chạm); thổi vào mặt (gió)

Cụm từ
应名yīng míng

应名: trên danh nghĩa; chỉ có tiếng

Cụm từ
英名yīng míng

英名: tên tuổi lừng lẫy; danh tiếng huyền thoại

Cụm từ
英明yīng míng

英明: anh minh; xuất sắc

Cụm từ
英明果断yīng míng guǒ duàn

英明果断: sáng suốt và quyết đoán

Cụm từ
应名儿yīng míng r

应名儿: biến thể er hoá của 應名|应名[ying1 ming2]

Cụm từ
营谋yíng móu

营谋: kinh doanh; quản lý; phấn đấu; dùng mọi cách có thể (để đạt mục tiêu)

Cụm từ
荧幕yíng mù

荧幕: màn hình TV

Cụm từ
硬木yìng mù

硬木: gỗ cứng

Cụm từ
英亩yīng mǔ

英亩: mẫu Anh

Cụm từ
萤幕yíng mù

萤幕: màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ
萤幕保护程式yíng mù bǎo hù chéng shì

萤幕保护程式: trình bảo vệ màn hình (Đài Loan)

Cụm từ
萤幕保护装置yíng mù bǎo hù zhuāng zhì

萤幕保护装置: trình bảo vệ màn hình (Đài Loan)

Cụm từ
硬目标yìng mù biāo

硬目标: mục tiêu cứng

Cụm từ
迎难而上yíng nán ér shàng

迎难而上: tiến lên đối mặt với thách thức

Cụm từ
英年yīng nián

英年: thời kỳ đỉnh cao của cuộc đời; tuổi thanh xuân

Cụm từ
英年早逝yīng nián zǎo shì

英年早逝: chết sớm (thành ngữ); bị cắt đứt trong lúc đang ở đỉnh cao

Thành ngữ
莺鸟yīng niǎo

莺鸟: chim hoàng oanh; chim chóc

Cụm từ
应诺yìng nuò

应诺: hứa; đồng ý làm gì đó

Cụm từ
因公yīn gōng

因公: trong quá trình làm việc; công tác

Cụm từ
阴功yīn gōng

阴功: công đức thầm lặng

Cụm từ
因公殉职yīn gōng xùn zhí

因公殉职: hy sinh trong khi làm nhiệm vụ (thành ngữ)

Thành ngữ
阴沟里翻船yīn gōu lǐ fān chuán

阴沟里翻船: gặp thất bại bất ngờ (thành ngữ); thất bại thảm hại (ở nơi không ngờ tới)

Thành ngữ
引狗入寨yǐn gǒu rù zhài

引狗入寨: nghĩa đen: dẫn chó vào trại (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Thành ngữ
硬派yìng pài

硬派: cứng rắn; kiên quyết

Cụm từ
鹰派yīng pài

鹰派: phe diều hâu (đối lập: 鴿派|鸽派[ge1 pai4], phe bồ câu); đảng hung hăng và hiếu chiến; đảng chiến tranh; những người hiếu chiến

Cụm từ
营盘yíng pán

营盘: trại lính; trại du mục

Cụm từ
硬盘yìng pán

硬盘: đĩa cứng

Cụm từ
营盘镇Yíng pán zhèn

营盘镇: thị trấn Yingpan, tên địa danh; Yingpan ở địa khu Shangluo, Thiểm Tây; thị trấn Yingpan ở Vân Nam; (nhiều nơi khác)

Danh từ riêng
硬碰硬yìng pèng yìng

硬碰硬: đối đầu cứng rắn; cẩn thận từng li

Cụm từ
硬皮yìng pí

硬皮: vỏ (của chất lỏng đã đông đặc, v.v.)

Cụm từ
影片yǐng piàn

影片: bản sao của phim; phim; điện ảnh; bộ phim; LT:部[bu4]

Cụm từ
应聘yìng pìn

应聘: chấp nhận lời mời làm việc; ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo

Cụm từ
影评yǐng píng

影评: bài phê bình phim

Cụm từ
荧屏yíng píng

荧屏: màn hình huỳnh quang; màn hình TV

Cụm từ
应聘者yìng pìn zhě

应聘者: người ứng tuyển; ứng viên xin việc; LT:位[wei4]

Cụm từ
硬气yìng qì

硬气: kiên định; không nhượng bộ; có chí khí

Cụm từ
英气yīng qì

英气: tinh thần anh hùng

Cụm từ
迎亲yíng qīn

迎亲: (gia đình chú rể) gửi kiệu hoa 花轎|花轿 để đón cô dâu; gửi đoàn người đón cô dâu về nhà chồng

Cụm từ
营求yíng qiú

营求: tìm kiếm; phấn đấu cho

Cụm từ
赢球yíng qiú

赢球: (thể thao bóng) thắng trận

Cụm từ