迎客松
Cây thông đón khách, biểu tượng của Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1]
Cây thông đón khách, biểu tượng của Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chào đón (khách hoặc người mới); (ví von) mở ra
›迎新yíng xīnđón năm mới; chào đón khách mới; mở rộng, đón nhận sinh viên mới
›迎娶yíng qǔ(chú rể) đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới; (nghĩa bóng) cưới vợ; lấy (một người phụ nữ)
›迎接yíng jiēchào đón; đón tiếp
›迎接挑战yíng jiē tiǎo zhànđón nhận thách thức
›迎佛骨yíng fó gǔnghi lễ đón nhận xá lợi của Phật
›迎泽Yíng zéquận Doanh Trạch của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
›迎泽区Yíng zé qūquận Doanh Trạch của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.