Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
硬件

yìng jiàn

硬件 là gì?

硬件 [yìng jiàn] có nghĩa là phần cứng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 硬件 trong tiếng Việt

phần cứng

Cách đọc và ghi nhớ 硬件

硬件 được đọc là yìng jiàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phần cứng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan