Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
眼病
yǎn bìng

bệnh về mắt

Cụm từ
岩滨鹬
yán bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi đá (Calidris ptilocnemis)

Cụm từ
言必信,行必果
yán bì xìn , xíng bì guǒ

làm người phải giữ chữ tín và kiên quyết trong công việc (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
厌薄
yàn bó

khinh thường; xem thường điều gì đó

Cụm từ
淹博
yān bó

đọc rộng biết nhiều; uyên bác

Cụm từ
演播
yǎn bō

biểu diễn phát sóng; bài giảng truyền hình hoặc podcast

Cụm từ
烟波
yān bō

nước phủ sương mù

Cụm từ
眼波
yǎn bō

ánh mắt dịu dàng

Cụm từ
研钵
yán bō

cối (bát để nghiền với chày)

Cụm từ
演播室
yǎn bō shì

phòng thu phát sóng

Cụm từ
眼不见为净
yǎn bù jiàn wéi jìng

cái gì mắt không thấy thì xem như sạch; cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)

Thành ngữ
眼不见,心不烦
yǎn bù jiàn , xīn bù fán

cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)

Thành ngữ
言不尽意
yán bù jìn yì

(kết thúc thư tín thông thường) lời không thể diễn tả hết lòng tôi (thành ngữ)

Thành ngữ
言不及义
yán bù jí yì

nói nhảm (thành ngữ); lời nói phù phiếm

Thành ngữ
言不可传
yán bù kě chuán

không thể diễn tả bằng lời; khó diễn đạt

Cụm từ
言不由衷
yán bù yóu zhōng

nói một đằng nhưng không nghĩ như vậy (thành ngữ); nói mà không chân thành; nói một đằng nhưng nghĩa một nẻo

Thành ngữ
眼不转睛
yǎn bù zhuàn jīng

chăm chú nhìn (thành ngữ)

Thành ngữ
燕菜精
yàn cài jīng

bột rau câu agar-agar

Cụm từ
岩仓
Yán cāng

Iwakura, tên và địa danh Nhật Bản

Danh từ riêng
掩藏
yǎn cáng

ẩn giấu; che phủ; bị che giấu

Cụm từ
岩仓使节团
Yán cāng shǐ jié tuán

phái đoàn Iwakura (phái đoàn ngoại giao và thám hiểm Nhật Bản đến Mỹ và Châu Âu năm 1871)

Cụm từ
烟草
yān cǎo

thuốc lá

Cụm từ
岩层
yán céng

tầng đá

Cụm từ
岩层
yán céng

biến thể của 岩層|岩层[yan2 ceng2]; tầng đá

Cụm từ
严查
yán chá

điều tra nghiêm ngặt

Cụm từ
眼岔
yǎn chà

nhìn nhầm thành thứ gì khác

Cụm từ
眼馋
yǎn chán

thèm muốn; đố kỵ

Cụm từ
眼馋肚饱
yǎn chán dù bǎo

mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)

Thành ngữ
延长
yán cháng

kéo dài; mở rộng; trì hoãn

Cụm từ
演唱
yǎn chàng

hát (trước khán giả); biểu diễn thanh nhạc

Cụm từ