Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 16/159
羊群: đàn cừu
阳曲县: huyện Yangqu ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
样儿: xem 樣子|样子[yang4zi5]
洋人: người nước ngoài; người phương Tây
仰人鼻息: dựa vào người khác để thở (thành ngữ); phụ thuộc vào ý muốn của người khác để sinh tồn
羊肉: thịt cừu; thịt dê
羊肉串: thịt cừu xiên nướng
羊肉馅: thịt cừu băm
羊入虎口: nghĩa đen: cừu vào miệng hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: dấn thân vào chỗ nguy hiểm
杨锐: Dương Duệ (1855-1898), một trong "Vũ Tuất Lục Quân Tử" 戊戌六君子 của phong trào cải cách thất bại năm 1898; Dương Duệ (1963-), người dẫn chương…
阳伞: dù che nắng
羊瘙痒病: bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)
羊瘙痒症: bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)
杨森: Yang Sen (1884-1977), quân phiệt và tướng lĩnh Tứ Xuyên
阳山: huyện Yangshan ở Qingyuan 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
养伤: chữa lành vết thương; phục hồi (sau chấn thương)
洋山港: xem 洋山深水港[Yang2 shan1 Shen1 shui3 gang3]
杨尚昆: Dương Thượng Côn (1907-1998), cựu chủ tịch Trung Quốc và lãnh đạo quân đội
洋山深水港: Cảng nước sâu Dương Sơn (gần Thượng Hải)
阳山县: huyện Yangshan ở Qingyuan 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
仰韶: Văn hóa Dương Thiệu (thời kỳ khảo cổ với đồ gốm đỏ và đen)
仰韶文化: Văn hóa thời kỳ đồ đá mới Dương Thiệu từ lưu vực trung tâm sông Hoàng Hà, với đồ gốm đỏ và đen
养神: nghỉ ngơi; phục hồi; tĩnh tâm
阳盛: dương thịnh trong Đông y
养生: duy trì sức khỏe; tẩm bổ; chữa dưỡng (bê tông, v.v.)
养生法: chế độ (ăn uống)
扬声器: loa
养生送死: được chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời (thành ngữ)
养生之道: cách duy trì sức khỏe
杨深秀: Dương Thâm Tú (1849-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải cách thất bại năm 1898
仰视: ngửa đầu ra sau để nhìn (cái gì); nhìn lên
央视: Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc (CCTV), viết tắt của 中國中央電視台|中国中央电视台[Zhong1 guo2 Zhong1 yang1 Dian4 shi4 tai2]
样式: loại; phong cách
阳世: thế giới người sống
阳世间: thế giới người sống
阳寿: tuổi thọ định sẵn
杨守仁: Yang Shouren (1912-2005), nhà khoa học nông nghiệp Trung Quốc; Yang Shouren (thế kỷ 16), học giả triều Minh
杨树: cây dương; các loại cây thuộc chi Populus
羊水: nước ối
羊水穿刺: chọc ối (sử dụng ở Đài Loan)
阳朔: huyện Yangshuo ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
阳朔县: huyện Dương Sóc thuộc Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
洋苏: cây xô thơm (thảo mộc)
阳台: biến thể của 陽臺|阳台[yang2 tai2]
阳台: ban công; hiên nhà
仰躺: nằm ngửa
杨桃: quả khế
羊桃: biến thể của 楊桃|杨桃[yang2 tao2]; quả khế; khế
仰天: ngửa mặt lên; trông lên bầu trời
秧田: ruộng mạ
样条函数: hàm spline (toán)
洋铁箔: giấy bạc; LT:張|张[zhang1]
仰头: ngẩng đầu
羊头: đầu cừu; nghĩa bóng: quảng cáo thịt ngon
羊头狗肉: xem 掛羊頭賣狗肉|挂羊头卖狗肉[gua4 yang2 tou2 mai4 gou3 rou4]
央托: nhờ giúp đỡ; nhờ ai đó làm gì
羊驼: lạc đà không bướu
淹灌: tưới ngập (ví dụ: ruộng lúa)
烟管: tẩu thuốc lá
言官: ngự sử