Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
姚文元
Yáo Wén yuán

Diêu Văn Nguyên (1931-2005), một trong Tứ nhân bang

Cụm từ
腰窝
yāo wō

lõm Venus; lõm lưng

Cụm từ
妖物
yāo wù

quái vật

Cụm từ
药物
yào wù

dược phẩm; dược liệu; thuốc; chất ma túy

Cụm từ
要务
yào wù

nhiệm vụ quan trọng; công việc quan trọng

Cụm từ
药物代谢动力学
yào wù dài xiè dòng lì xué

dược động học

Cụm từ
吆五喝六
yāo wǔ hè liù

nghĩa đen: hét hy vọng được năm hoặc sáu khi đánh bạc bằng xúc xắc; cảnh ồn ào của sòng bạc

Cụm từ
杳无人迹
yǎo wú rén jì

không dấu vết của con người; không có người; hoang vắng

Cụm từ
杳无人烟
yǎo wú rén yān

tối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng; không một bóng người

Thành ngữ
杳无消息
yǎo wú xiāo xī

xem 杳無音信|杳无音信[yao3 wu2 yin1 xin4]

Cụm từ
药物学
yào wù xué

dược lý học

Cụm từ
药物学家
yào wù xué jiā

nhà dược lý học

Cụm từ
耀武扬威
yào wǔ yáng wēi

khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ); vênh váo; làm phách; hung hăng càn quấy

Thành ngữ
杳无音信
yǎo wú yīn xìn

không có tin tức gì

Cụm từ
耀西
Yào xī

Yoshi (nhân vật trò chơi điện tử Nintendo)

Cụm từ
遥想
yáo xiǎng

nhớ về (quá khứ hoặc tương lai xa)

Cụm từ
药效
yào xiào

tác dụng thuốc

Cụm từ
妖邪
yāo xié

quái vật tà ác

Cụm từ
要挟
yāo xié

đe dọa; tống tiền

Cụm từ
要西了
yào xī le

(khẩu ngữ) không chịu nổi (tiếng Thượng Hải)

Khẩu ngữ
药性
yào xìng

tác dụng dược lý

Cụm từ
药学
yào xué

dược học

Cụm từ
姚雪垠
Yáo Xuě yín

Yao Xueyin (1910-1999), tiểu thuyết gia Trung Quốc, tác giả tiểu thuyết lịch sử Lý Tự Thành 李自成

Cụm từ
咬牙
yǎo yá

nghiến răng; nghiến chặt răng; cắn

Cụm từ
妖艳
yāo yàn

xinh đẹp và lẳng lơ

Cụm từ
妖言
yāo yán

tà thuyết

Cụm từ
耀眼
yào yǎn

chói mắt; chói lọi

Cụm từ
谣言
yáo yán

tin đồn

Cụm từ
邀宴
yāo yàn

mời ai đó đến dự tiệc

Cụm từ
要言不烦
yào yán bù fán

giải thích đơn giản; ngắn gọn; súc tích

Cụm từ