营救 là gì?
营救 [yíng jiù] có nghĩa là giải cứu.
Nghĩa của từ 营救 trong tiếng Việt
giải cứu
Cách đọc và ghi nhớ 营救
营救 được đọc là yíng jiù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giải cứu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
营救 [yíng jiù] có nghĩa là giải cứu.
giải cứu
营救 được đọc là yíng jiù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giải cứu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .