Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
羊群
yáng qún

đàn cừu

Cụm từ
阳曲县
Yáng qǔ xiàn

huyện Yangqu ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
样儿
yàng r

xem 樣子|样子[yang4zi5]

Cụm từ
洋人
yáng rén

người nước ngoài; người phương Tây

Cụm từ
仰人鼻息
yǎng rén bí xī

dựa vào người khác để thở (thành ngữ); phụ thuộc vào ý muốn của người khác để sinh tồn

Thành ngữ
羊肉
yáng ròu

thịt cừu; thịt dê

Cụm từ
羊肉串
yáng ròu chuàn

thịt cừu xiên nướng

Cụm từ
羊肉馅
yáng ròu xiàn

thịt cừu băm

Cụm từ
羊入虎口
yáng rù hǔ kǒu

nghĩa đen: cừu vào miệng hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: dấn thân vào chỗ nguy hiểm

Thành ngữ
杨锐
Yáng Ruì

Dương Duệ (1855-1898), một trong "Vũ Tuất Lục Quân Tử" 戊戌六君子 của phong trào cải cách thất bại năm 1898; Dương Duệ (1963-), người dẫn chương trình "Đối thoại" trên CCTV News

Cụm từ
阳伞
yáng sǎn

dù che nắng

Cụm từ
羊瘙痒病
yáng sào yǎng bìng

bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
羊瘙痒症
yáng sào yǎng zhèng

bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
杨森
Yáng Sēn

Yang Sen (1884-1977), quân phiệt và tướng lĩnh Tứ Xuyên

Cụm từ
阳山
Yáng shān

huyện Yangshan ở Qingyuan 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
养伤
yǎng shāng

chữa lành vết thương; phục hồi (sau chấn thương)

Cụm từ
洋山港
Yáng shān Gǎng

xem 洋山深水港[Yang2 shan1 Shen1 shui3 gang3]

Cụm từ
杨尚昆
Yáng Shàng kūn

Dương Thượng Côn (1907-1998), cựu chủ tịch Trung Quốc và lãnh đạo quân đội

Cụm từ
洋山深水港
Yáng shān Shēn shuǐ gǎng

Cảng nước sâu Dương Sơn (gần Thượng Hải)

Cụm từ
阳山县
Yáng shān xiàn

huyện Yangshan ở Qingyuan 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
仰韶
Yǎng sháo

Văn hóa Dương Thiệu (thời kỳ khảo cổ với đồ gốm đỏ và đen)

Cụm từ
仰韶文化
Yǎng sháo wén huà

Văn hóa thời kỳ đồ đá mới Dương Thiệu từ lưu vực trung tâm sông Hoàng Hà, với đồ gốm đỏ và đen

Cụm từ
养神
yǎng shén

nghỉ ngơi; phục hồi; tĩnh tâm

Cụm từ
阳盛
yáng shèng

dương thịnh trong Đông y

Cụm từ
养生
yǎng shēng

duy trì sức khỏe; tẩm bổ; chữa dưỡng (bê tông, v.v.)

Cụm từ
养生法
yǎng shēng fǎ

chế độ (ăn uống)

Cụm từ
扬声器
yáng shēng qì

loa

Cụm từ
养生送死
yǎng shēng sòng sǐ

được chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời (thành ngữ)

Thành ngữ
养生之道
yǎng shēng zhī dào

cách duy trì sức khỏe

Cụm từ
杨深秀
Yáng Shēn xiù

Dương Thâm Tú (1849-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải cách thất bại năm 1898

Cụm từ