Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 31/159
摇摆不定: thiếu quyết đoán; do dự
摇摆舞: nhảy swing
摇摆乐: swing (thể loại nhạc jazz)
摇摆州: bang dao động (chính trị Mỹ)
耀斑: tia lửa mặt trời
腰板: vùng eo và lưng; thể lực
腰包: túi đeo eo (cũ); (bóng) ví; túi; túi đeo hông
摇臂: cánh tay đòn
姚滨: Yao Bin (1957-), nhà vô địch trượt băng Trung Quốc đầu những năm 1980 và gần đây là huấn luyện viên trượt băng quốc gia
幺并矢: đồng đẳng thức (toán học)
腰部: eo; thắt lưng
药补: thực phẩm bổ sung dược liệu giúp bồi bổ sức khỏe
要不: nếu không thì; bằng không; thế còn...?; hoặc... (hoặc...)
药补不如食补: lợi ích của thuốc không bằng dinh dưỡng tốt
要不得: không thể chấp nhận; không chấp nhận được
遥不可及: không thể đạt được; xa vời; vượt ngoài tầm với; cực kỳ xa xôi hoặc hẻo lánh
要不然: nếu không thì; bằng không; hoặc
要不是: nếu không phải vì; nếu không có
药材: dược liệu
药草: dược thảo
遥测: đo từ xa
窑场: lò sứ thời Nguyên (dưới sự quản lý của triều đình)
腰缠万贯: nghĩa đen: mười ngàn xâu tiền trong đai lưng (thành ngữ); mang rất nhiều tiền; cực kỳ giàu có; giàu nứt đố đổ vách
瑶池: hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母
要冲: giao lộ chính; ngã tư quan trọng
摇船: chèo thuyền
谣传: tin đồn
咬唇妆: kiểu trang điểm môi cắn (son đậm hơn ở bên trong lòng môi và nhạt hơn ở bên ngoài)
腰带: thắt lưng; LT:條|条[tiao2],根[gen1]
药代动力学: dược động học
要道: đường lớn; đại lộ; đường chính
药到病除: nghĩa đen: bệnh khỏi ngay khi uống thuốc (thành ngữ); nghĩa bóng: (điều trị y tế) có kết quả tức thì; (giải pháp, phương pháp) hiệu quả cao
耀德: nêu gương đức hạnh
要得: tốt; được
要地: vị trí chiến lược
幺点: quân xì
药典: dược điển
药店: nhà thuốc
要点: điểm chính; cốt yếu
摇电话: (cũ) gọi điện thoại
咬定: quả quyết; khăng khăng rằng
咬定牙根: xem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]
咬定牙关: xem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]
摇动: lắc; lây động
窑洞: yaodong (một loại nhà hang động ở Cao nguyên Hoàng Thổ, tây bắc Trung Quốc); LT:孔[kong3]
药动学: dược động học
尧都: quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4], Sơn Tây
要端: điểm chính
尧都区: quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4], Sơn Tây
幺二: một-hai hoặc xì-hai (nước nhỏ nhất khi chơi xúc xắc); gái mại dâm
咬耳朵: (thông tục) nói thầm vào tai ai đó
要犯: tội phạm chính
要饭: xin ăn (hoặc tiền)
药房: hiệu thuốc; nhà thuốc
药方: đơn thuốc
药方儿: biến thể er hoá của 藥方|药方[yao4 fang1]
鹞鲼: cá đuối mũ (động vật học)
妖风: gió ma quái
腰封: thắt lưng rộng; dải đeo; (đóng gói) dải giấy quanh sách hoặc sản phẩm khác
要风得风,要雨得雨: được mọi thứ mình muốn; mọi việc đều thuận lợi