Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tội âm mưu lật đổ chính phủ
âm mưu xảo quyệt (thành ngữ)
kẻ mưu mô; người âm mưu
thuyết âm mưu
màn hình chiếu phim
bìu
Indonesia (viết tắt của 印度尼西亞|印度尼西亚)
mực đỏ dùng cho con dấu
che đậy; giấu; che giấu
dục vọng
rupiah Indonesia
núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua
núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua
người Inuit
áp xe nướu
Người Inuit
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển herring châu Âu (Larus argentatus)
người Ấn-Âu
ngôn ngữ Ấn-Âu
ngôn ngữ Ấn-Âu
Ngữ hệ Ấn-Âu
(ngôn ngữ) Ấn-Âu
huy chương bạc; LT: 枚[mei2]
đĩa bạc; đĩa thiên hà
đánh rắm âm đạo
(thời trước) ngân phiếu trị giá bằng bạc
âm thanh; tần số âm thanh; tần số audio; tần số âm
đồ uống
truyền hình; màn hình TV; màn ảnh rộng
bình bạc