应激源
tác nhân gây căng thẳng
tác nhân gây căng thẳng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(sinh lý học, v.v.) căng thẳng
›应激性yìng jī xìngdễ kích thích; nhạy cảm; dễ bị kích động
›应用yìng yòngđưa vào sử dụng; áp dụng; thực tiễn; ứng dụng (khoa học, ngôn ngữ học, v.v.); ứng dụng; sử dụng thực tế…
›应用层yìng yòng céngtầng ứng dụng (tin học)
›应用平台yìng yòng píng táinền tảng ứng dụng (tin học)
›应用数学yìng yòng shù xuétoán học ứng dụng
›应用文yìng yòng wénviết ứng dụng; viết cho mục đích thực tiễn (thư tín thương mại, quảng cáo, v.v.)
›应有yīng yǒuxứng đáng (sự chú ý, tôn trọng, v.v.); nên có (tự do, quyền lợi, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.