Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
yīng

biến thể của 鶯|莺[ying1]

Từ vựng
yīng

con vẹt

Từ vựng
阴干
yīn gān

phơi khô trong bóng râm

Cụm từ
硬拗
yìng ào

(khẩu ngữ) (Đài Loan) bảo vệ một quan điểm không thể chấp nhận bằng lập luận lố bịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ngē-áu]); cách phát âm ở Đài Loan [ying4 ao1]

Khẩu ngữ
隐睾
yǐn gāo

tinh hoàn ẩn; tinh hoàn không xuống

Cụm từ
音高
yīn gāo

cao độ (âm nhạc); tông

Cụm từ
营办
yíng bàn

xử lý; đảm nhiệm; vận hành (một doanh nghiệp); quản lý

Cụm từ
英镑
Yīng bàng

bảng Anh

Cụm từ
硬梆梆
yìng bāng bāng

biến thể của 硬邦邦[ying4 bang1 bang1]

Cụm từ
硬邦邦
yìng bāng bāng

rất cứng

Cụm từ
应报
yìng bào

xem 報應|报应[bao4 ying4]

Cụm từ
影本
yǐng běn

bản sao (của tài liệu); sách có mẫu thư pháp để sao chép

Cụm từ
影壁
yǐng bì

bức tường chắn (bình phong dùng để che lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc)

Cụm từ
硬币
yìng bì

đồng xu; LT:枚[mei2]

Cụm từ
硬笔
yìng bǐ

thuật ngữ chung cho các dụng cụ viết cứng như bút lông ngỗng, bút máy, bút bi và bút chì, trái ngược với bút lông

Cụm từ
硬逼
yìng bī

gây áp lực; ép buộc; cưỡng ép; thúc ép; bị ép buộc

Cụm từ
应变
yìng biàn

ứng phó tình huống; thích ứng với thay đổi

Cụm từ
应变管理
yìng biàn guǎn lǐ

quản lý thay đổi (kinh doanh)

Cụm từ
应变力
yìng biàn lì

khả năng thích ứng; tài xoay xở

Cụm từ
硬编码
yìng biān mǎ

(máy tính) mã hóa cứng; được mã hóa cứng

Cụm từ
应变数
yìng biàn shù

(toán) biến phụ thuộc

Cụm từ
迎宾
yíng bīn

chào đón khách; tiếp khách (trong nghề mại dâm)

Cụm từ
硬币坯
yìng bì pī

phôi tiền xu

Cụm từ
硬菜
yìng cài

(tiếng địa phương) món nhiều thịt

Cụm từ
应采儿
Yīng Cǎi ér

Trịnh Thải Nhi (1983-), diễn viên

Cụm từ
营巢
yíng cháo

làm tổ

Cụm từ
英超
Yīng Chāo

Giải Ngoại hạng; Premier League Anh

Cụm từ
英超赛
Yīng chāo sài

giải bóng đá Ngoại hạng Anh

Cụm từ
映衬
yìng chèn

làm nổi bật bằng sự tương phản; phép đối; nghệ thuật đối trong ngôn ngữ học

Cụm từ
应城
Yìng chéng

Yingcheng, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感市[Xiao4 gan3 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ