Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 136/159
雨搭: mái hiên
郁达夫: Yu Dafu (1896-1945), nhà thơ và tiểu thuyết gia
玉带海雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng cá của Pallas (Haliaeetus leucoryphus)
于丹: Yu Dan (1965-), học giả, nhà văn, nhà giáo dục và người dẫn chương trình TV
鱼蛋: cá viên
余党: tàn dư (của bè phái thất bại); tàn dư
遇到: gặp; tình cờ gặp; bắt gặp
御弟: em trai của hoàng đế
欲滴: (hậu tố) đẫm (nước); lung linh; mũm mĩm và mềm mại; đẹp đẽ; quyến rũ
玉帝: Ngọc Hoàng
御敌: kẻ địch có vũ trang của quốc gia; kẻ thù của Hoàng đế; nghĩa bóng: người thách đấu chức vô địch; đối thủ tranh chức vô địch trong cuộc thi thể…
舆地: đất đai; bản đồ; (cổ) địa lý
雨滴: giọt mưa
余地: dư địa; khoảng trống; độ linh động
瘀点: xuất huyết điểm (y học)
雨点: hạt mưa
渔雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng cá nhỏ (Ichthyophaga humilis)
语调: ngữ điệu; tông giọng; LT:個|个[ge4]
预定: lên lịch trước
预订: đặt hàng; đặt trước
预定义: định nghĩa trước
于都: Huyện Yudu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
裕度: dung sai; khoản dư
鱼肚: bong bóng cá; một món ăn làm từ bong bóng cá
羽缎: vải camlet (loại vải lụa)
鱼肚白: trắng bụng cá (dùng để mô tả ánh sáng lờ mờ của bầu trời lúc bình minh)
愚钝: ngu ngốc; chậm chạp
域多利皇后: Nữ hoàng Victoria (1819-1901), trị vì 1837-1901
于都县: Huyện Yudu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
刖: cắt cụt một hoặc cả hai chân (hình phạt trong thời Trung Hoa cổ đại) (một trong năm hình phạt tàn khốc 五刑[wu3 xing2])
哕: nôn; nấc; phát âm ở Đài Loan: [yue1]
岳: bố mẹ và các bác bên vợ
岳: núi cao; đỉnh cao nhất của dãy núi
悦: vui lòng
戉: biến thể của 鉞|钺[yue4]
抈: bẻ cong
曰: nói; phát biểu
曱: dùng trong 曱甴[yue1 zha2]
月: mặt trăng; tháng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]
楽: biến thể tiếng Nhật của 樂|乐[yue4]
乐: âm nhạc
樾: bóng râm của cây cối
瀹: rửa sạch; đun sôi
爚: sáng; rực cháy
狘: nhảy
玥: ngọc trai dùng trong tế lễ
矱: tiêu chuẩn; quy tắc; phiên âm Đài Loan [huo4]
礿: lễ tế tổ tiên mùa xuân
禴: lễ hiến tế tổ tiên mùa xuân
籥: sáo; chìa khóa
粤: tiếng Quảng Đông; tên gọi tắt của Quảng Đông 廣東|广东[Guang3 dong1]
约: hẹn; mời; xấp xỉ; ước định; hiệp ước; tiết kiệm; hạn chế; rút gọn (phân số); súc tích
越: vượt; vượt qua; vượt hơn; càng... càng
趯: nhảy
跃: nhảy; bật
𫐄: thanh ngang để thắng ngựa
钺: rìu chiến
钥: chìa khóa; cũng đọc là [yao4]
阅: kiểm tra; xem xét; đọc; nghiên cứu; đi qua; trải qua
閲: biến thể tiếng Nhật của 閱|阅