Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
易理解
yì lǐ jiě

dễ hiểu; dễ nắm bắt

Cụm từ
一粒老鼠屎坏了一锅粥
yī lì lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

nghĩa đen một viên phân chuột làm hỏng cả nồi cháo (thành ngữ); nghĩa bóng một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
一鳞半爪
yī lín bàn zhǎo

nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt

Thành ngữ
夷陵
Yí líng

tên cổ của Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1]; một quận của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
役龄
yì líng

tuổi nhập ngũ

Cụm từ
臆羚
yì líng

loài sơn dương (Rupicapra rupicapra)

Cụm từ
衣领
yī lǐng

cổ áo; cổ

Cụm từ
夷陵区
Yí líng qū

quận Yiling của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
一灵真性
yī líng zhēn xìng

linh hồn; tinh thần

Cụm từ
伊利诺
Yī lì nuò

bang Illinois, Mỹ

Cụm từ
伊利诺伊
Yī lì nuò yī

bang Illinois, Mỹ

Cụm từ
伊利诺伊州
Yī lì nuò yī zhōu

bang Illinois, Mỹ

Cụm từ
伊利诺州
Yī lì nuò zhōu

bang Illinois, Mỹ

Cụm từ
以邻为壑
yǐ lín wéi hè

dùng hàng xóm làm chỗ thoát nước; chuyển vấn đề của mình sang cho người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
伊犁盆地
Yī lí pén dì

bồn địa Yili quanh Urumqi ở Tân Cương

Cụm từ
伊里奇
Yī lǐ qí

Ilyich hoặc Illich (tên gọi)

Cụm từ
伊莉萨白
Yī lì sà bái

Elizabeth (tên); cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白

Cụm từ
伊莉莎白
Yī lì shā bái

Elizabeth; cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白

Cụm từ
伊丽莎白
Yī lì shā bái

Elizabeth (tên người)

Cụm từ
一流
yī liú

chất lượng hàng đầu; hàng đầu

Cụm từ
遗留
yí liú

để lại; truyền lại

Cụm từ
乙硫醇
yǐ liú chún

etanethiol (hóa học)

Cụm từ
溢流孔
yì liú kǒng

lỗ thoát; dòng chảy tràn; lỗ thông tràn

Cụm từ
伊留申
Yī liú shēn

Ilyushin, hãng máy bay Nga

Cụm từ
一溜烟
yī liù yān

nhanh như một làn khói; (biến mất, v.v.) trong chớp mắt

Cụm từ
以礼相待
yǐ lǐ xiāng dài

đối đãi với ai đó một cách tôn trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
以利亚
Yǐ lì yà

Elijah (nhà tiên tri Cựu Ước)

Cụm từ
以利亚敬
Yǐ lì yà jìng

Eliakim (tên, tiếng Hebrew: Chúa sẽ nâng lên); Eliakim, tôi tớ của Chúa trong Ê-sai 22:20; Eliakim, con của Abiud và cha của Azor trong Ma-thi-ơ 1:13

Cụm từ
以利亚撒
Yǐ lì yà sā

Eleazar (con trai của Eluid)

Cụm từ
伊利亚特
Yī lì yà tè

Iliad của Homer

Cụm từ