营利
vì lợi nhuận; tìm kiếm lợi nhuận
vì lợi nhuận; tìm kiếm lợi nhuận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yingkou, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
›营口市Yíng kǒu shìYingkou, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
›营地yíng dìtrại
›营垒yíng lěidoanh trại quân đội
›营妓yíng jìkỹ nữ quân đội
›营寨yíng zhàidoanh trại
›营山Yíng shānhuyện Doanh Sơn ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
›营山县Yíng shān xiànhuyện Doanh Sơn ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.