Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
停放

tíng fàng

停放 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 停放 trong tiếng Việt

đỗ (xe, v.v.); neo đậu (thuyền, v.v.); để lại cái gì đó (ở một nơi)

Tra từ liên quan