停放
đỗ (xe, v.v.); neo đậu (thuyền, v.v.); để lại cái gì đó (ở một nơi)
đỗ (xe, v.v.); neo đậu (thuyền, v.v.); để lại cái gì đó (ở một nơi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(của con lắc) ngừng đung đưa; (công việc, sản xuất, hoạt động, v.v.) dừng lại; tạm ngưng; bị hủy; bế tắc…
›停更tíng gēngngừng cập nhật (nội dung)
›停损点tíng sǔn diǎnxem 止損點|止损点[zhi3 sun3 dian3]
›停服tíng fúngừng hoạt động máy chủ; (dịch vụ) chấm dứt; ngừng uống (thuốc)
›停损单tíng sǔn dānlệnh cắt lỗ (tài chính)
›停板制度tíng bǎn zhì dùhệ thống ngắt mạch; hệ thống giới hạn lên, giới hạn xuống (tài chính)
›停手tíng shǒudừng tay (việc đang làm)
›停业tíng yèngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn); đóng cửa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.