听见风就是雨
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
听见风就是雨
nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa; đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói; nhại lời người khác; hùa theo người khác
Giản thể听见风就是雨
Phồn thể聽見風就是雨
Số chữ Hán6 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng