停机停機
停机 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 停机 trong tiếng Việt
(máy móc) ngừng; dừng hoạt động; đỗ máy bay; quay xong (chương trình TV, v.v.); tạm ngừng đường dây điện thoại; (điện thoại trả trước) hết tín dụng
(máy móc) ngừng; dừng hoạt động; đỗ máy bay; quay xong (chương trình TV, v.v.); tạm ngừng đường dây điện thoại; (điện thoại trả trước) hết tín dụng