Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 51/88

庭院tíng yuàn

庭院: sân

Cụm từ
停战tíng zhàn

停战: ngừng bắn; ngừng chiến; đình chiến; hưu chiến

Cụm từ
停站tíng zhàn

停站: trạm dừng xe buýt

Cụm từ
亭长tíng zhǎng

亭长: chức quan thời cổ đại

Cụm từ
庭长tíng zhǎng

庭长: thẩm phán chủ tọa

Cụm từ
厅长tīng zhǎng

厅长: trưởng sở của chính quyền tỉnh Trung Quốc

Cụm từ
停战日Tíng zhàn rì

停战日: Ngày Đình Chiến

Cụm từ
听者tīng zhě

听者: người nghe; thành viên khán giả

Cụm từ
听证会tīng zhèng huì

听证会: buổi điều trần (lập pháp)

Cụm từ
听诊器tīng zhěn qì

听诊器: ống nghe

Cụm từ
停止tíng zhǐ

停止: dừng; tạm dừng; ngừng lại

Cụm từ
停滞tíng zhì

停滞: đình trệ; đứng yên; bị sa lầy

Cụm từ
停职tíng zhí

停职: đình chỉ công tác

Cụm từ
挺直tǐng zhí

挺直: thẳng; dựng thẳng; làm thẳng lưng; giữ thẳng

Cụm từ
停滞不前tíng zhì bù qián

停滞不前: mắc kẹt và không tiến lên (thành ngữ); đình trệ; lặp đi lặp lại; đứng yên

Thành ngữ
听之任之tīng zhī rèn zhī

听之任之: thái độ mặc kệ

Cụm từ
听众tīng zhòng

听众: khán giả; thính giả

Cụm từ
汀洲tīng zhōu

汀洲: bãi cạn; hòn đảo nhỏ trong dòng suối

Cụm từ
停住tíng zhù

停住: dừng; ngừng; ngưng

Cụm từ
挺住tǐng zhù

挺住: đứng vững; giữ vững lập trường (trước nghịch cảnh hoặc đau đớn)

Cụm từ
汀渚tīng zhǔ

汀渚: bãi cát nhỏ; cù lao trong dòng nước

Cụm từ
亭子tíng zi

亭子: đình, tạ

Cụm từ
体念tǐ niàn

体念: đặt mình vào vị trí của người khác; nghĩ cho người khác

Cụm từ
提赔tí péi

提赔: trình báo yêu cầu bồi thường (thiệt hại, v.v.)

Cụm từ
嚏喷tì pen

嚏喷: hắt xì

Cụm từ
踢皮球tī pí qiú

踢皮球: đá bóng; (nghĩa bóng) trốn tránh trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm

Cụm từ
体魄tǐ pò

体魄: thể chất; vóc dáng

Cụm từ
提起tí qǐ

提起: nhắc đến; nói đến; nhấc lên; nhặt lên; kích thích; nêu lên (một chủ đề, vật nặng, nắm đấm, tinh thần, v.v.)

Cụm từ
涕泣tì qì

涕泣: khóc; lệ rơi

Cụm từ
提前tí qián

提前: dời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn; trước thời hạn

Cụm từ
题签tí qiān

题签: viết tiêu đề của cuốn sách lên nhãn

Cụm từ
体腔tǐ qiāng

体腔: khoang cơ thể; thể xoang (sinh học)

Cụm từ
提前起爆tí qián qǐ bào

提前起爆: "nổ sớm" (bom nguyên tử kích nổ sai); kích nổ sớm

Cụm từ
提前投票tí qián tóu piào

提前投票: bỏ phiếu sớm

Cụm từ
提挈tí qiè

提挈: cầm tay; theo nghĩa bóng: nuôi dưỡng; ấp ủ; dạy dỗ; hỗ trợ

Cụm từ
提起公诉tí qǐ gōng sù

提起公诉: khởi tố ai đó

Cụm từ
提起精神tí qǐ jīng shen

提起精神: lên tinh thần; lấy can đảm

Cụm từ
提琴tí qín

提琴: nhạc cụ thuộc họ vĩ cầm (violin, viola, cello hoặc contrabass); LT:把[ba3]

Cụm từ
提亲tí qīn

提亲: cầu hôn

Cụm từ
提请tí qǐng

提请: đề xuất

Cụm từ
提亲事tí qīn shì

提亲事: cầu hôn

Cụm từ
提取tí qǔ

提取: rút (tiền); lấy (hành lý gửi); chiết xuất; tinh chế

Cụm từ
提权tí quán

提权: (máy tính) nâng cao đặc quyền

Cụm từ
惕然tì rán

惕然: sợ hãi, lo sợ

Cụm từ
提任tí rèn

提任: thăng chức và bổ nhiệm

Cụm từ
体认tǐ rèn

体认: nhận ra; sự nhận ra

Cụm từ
体弱tǐ ruò

体弱: suy nhược

Cụm từ
体弱多病tǐ ruò duō bìng

体弱多病: dễ bị ốm; yếu ớt; sức khỏe yếu

Cụm từ
提审tí shěn

提审: chuyển ai đó ra xét xử; đưa ai đó ra thẩm vấn

Cụm từ
提神tí shén

提神: làm tỉnh táo; cảnh giác; cẩn thận; chất kích thích cải thiện hiệu suất tinh thần; thuốc tỉnh táo; thuốc chống ngủ

Cụm từ
替身tì shēn

替身: đóng thế; thay thế; người đóng thế; diễn viên đóng thế; người thế tội; người chịu trận; làm thay cho người khác

Cụm từ
啼声tí shēng

啼声: khóc thét; hú

Cụm từ
提升tí shēng

提升: thăng chức (lên vị trí cao hơn); nâng; kéo lên; (bóng) nâng cao; cải thiện

Cụm từ
提神剂tí shén jì

提神剂: chất kích thích; thuốc kích thích; thuốc chống ngủ

Cụm từ
提神醒脑tí shén xǐng nǎo

提神醒脑: làm tỉnh táo và sảng khoái tinh thần (thành ngữ); tỉnh táo; sảng khoái

Thành ngữ
替身演员tì shēn yǎn yuán

替身演员: diễn viên thay thế (đặc biệt trong cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm); diễn viên đóng thế

Cụm từ
提示tí shì

提示: chỉ ra; nhắc nhở (ai đó về điều gì); gợi ý; mẹo; nhắc nhở; thông báo

Cụm từ
题诗tí shī

题诗: đề thơ (thường ứng khẩu) lên tranh, quạt, bát sứ, v.v. như một tác phẩm thư pháp; bài thơ được đề

Cụm từ
体势tǐ shì

体势: đặc điểm

Cụm từ
体式tǐ shì

体式: (của chữ viết) hình thức; phong cách (chữ thảo, chữ in, v.v.); (của tác phẩm văn học) hình thức; phong cách; thể loại

Cụm từ