Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 48/88

tīng

桯: kệ đầu giường

Từ vựng
tǐng

梃: một cái gậy (vũ khí)

Từ vựng
tíng

楟: cây

Từ vựng
tīng

汀: bãi cát; cồn cát; chỗ cạn

Từ vựng
tíng

渟: nước tù đọng

Từ vựng
tīng

烃: hydrocacbon

Từ vựng
tǐng

烶: (văn học) đang cháy; bốc lửa

Từ vựng
tǐng

珽: quyền trượng

Từ vựng
tǐng

町: lối đi nâng giữa các ruộng

Từ vựng
tíng

筳: cây trúc; con quay

Từ vựng
tīng

綎: dây tết bằng lụa

Từ vựng
tīng

聴: biến thể Nhật Bản của 聽|听[ting1]

Từ vựng
tīng

聼: biến thể của 聽|听[ting1]

Từ vựng
tīng

听: nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin"); lượng từ cho đồ uống đóng lon; để yên; cho phép (cách phát âm ở Đài Loan…

Từ vựng
tǐng

脡: thịt ức; thẳng

Từ vựng
tǐng

艇: tàu; thuyền nhỏ

Từ vựng
tíng

莛: thân cỏ

Từ vựng
tíng

葶: Draba nemerosa bebe carpa

Từ vựng
tíng

蜓: xem 蜻蜓[qing1 ting2]

Từ vựng
tíng

蝏: dùng trong 蜻蝏[qing1 ting2]

Từ vựng
tǐng

铤: mũi tên lớn; đi nhanh

Từ vựng
tíng

霆: tiếng sấm

Từ vựng
tǐng

颋: trán hẹp

Từ vựng
挺拔tǐng bá

挺拔: cao và thẳng

Cụm từ
停摆tíng bǎi

停摆: (của con lắc) ngừng đung đưa; (công việc, sản xuất, hoạt động, v.v.) dừng lại; tạm ngưng; bị hủy; bế tắc; (thể thao) tạm ngừng hoạt động

Cụm từ
廷巴克图Tíng bā kè tú

廷巴克图: Timbuktu (thị trấn và trung tâm văn hóa lịch sử ở Mali, di sản thế giới)

Cụm từ
停办tíng bàn

停办: ngừng hoạt động; chấm dứt; hủy; bị đóng cửa

Cụm từ
停板制度tíng bǎn zhì dù

停板制度: hệ thống ngắt mạch; hệ thống giới hạn lên, giới hạn xuống (tài chính)

Cụm từ
停表tíng biǎo

停表: đồng hồ bấm giờ; (thể thao) dừng đồng hồ

Cụm từ
停泊tíng bó

停泊: thả neo; neo đậu; cập bến (của tàu)

Cụm từ
停步tíng bù

停步: dừng lại; dừng chân

Cụm từ
廷布Tíng bù

廷布: Thimphu, thủ đô của Bhutan

Cụm từ
听不到tīng bu dào

听不到: không nghe thấy

Cụm từ
听不懂tīng bu dǒng

听不懂: không hiểu được điều nghe thấy

Cụm từ
听不见tīng bu jiàn

听不见: không thể nghe

Cụm từ
听不进去tīng bù jìn qu

听不进去: không chịu nghe; làm ngơ

Cụm từ
听岔tīng chà

听岔: nghe nhầm; nghe sai

Cụm từ
停产tíng chǎn

停产: ngừng sản xuất

Cụm từ
停车tíng chē

停车: dừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe; (máy móc) ngừng hoạt động; chết máy

Cụm từ
停车场tíng chē chǎng

停车场: bãi đỗ xe; bãi gửi xe

Cụm từ
停车格tíng chē gé

停车格: chỗ đậu xe

Cụm từ
停车计时器tíng chē jì shí qì

停车计时器: đồng hồ tính giờ đỗ xe

Cụm từ
停车库tíng chē kù

停车库: bãi đỗ xe

Cụm từ
停车位tíng chē wèi

停车位: chỗ đỗ xe; vị trí đỗ xe

Cụm từ
停车位置tíng chē wèi zhi

停车位置: vị trí đỗ xe; bãi đỗ xe

Cụm từ
停车站tíng chē zhàn

停车站: trạm xe buýt

Cụm từ
庭除tíng chú

庭除: sân trước; sân nhà

Cụm từ
听窗tīng chuāng

听窗: nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)

Cụm từ
听从tīng cóng

听从: nghe theo; tuân theo; lắng nghe; nghe lời

Cụm từ
听错tīng cuò

听错: nghe nhầm

Cụm từ
停当tíng dang

停当: ổn thỏa; hoàn thành; sẵn sàng; phiên âm tại Đài Loan [ting2 dang4]

Cụm từ
听到tīng dào

听到: nghe thấy

Cụm từ
听得懂tīng de dǒng

听得懂: hiểu (qua nghe); nghe hiểu (điều ai đó nói)

Cụm từ
听得见tīng dé jiàn

听得见: có thể nghe thấy

Cụm từ
停电tíng diàn

停电: bị mất điện; cúp điện

Cụm từ
听懂tīng dǒng

听懂: hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói)

Cụm từ
听断tīng duàn

听断: phán xét (tức là nghe và đưa ra phán quyết tại toà); nghe và quyết định

Cụm từ
停顿tíng dùn

停顿: tạm dừng; ngừng lại; tạm ngừng (trong lời nói)

Cụm từ
听而不闻tīng ér bù wén

听而不闻: nghe nhưng không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ; phớt lờ một cách cố ý

Thành ngữ
挺而走险tǐng ér zǒu xiǎn

挺而走险: biến thể của 鋌而走險|铤而走险[ting3 er2 zou3 xian3]

Cụm từ