Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
套装
tào zhuāng

trang phục hoặc bộ đồ (quần áo); bộ đồ phối hợp; bộ kit

Cụm từ
套子
tào zi

bao; vỏ; bọc; phương pháp thông thường; sáo rỗng; mánh khóe; (khẩu ngữ) bao cao su

Khẩu ngữ
桃子
táo zi

quả đào

Cụm từ
绦子
tāo zi

dây lụa hoặc dây tết; ren hoặc thêu dùng để viền

Cụm từ
陶宗仪
Táo Zōng yí

Tao Zongyi (khoảng 1329-1410), học giả triều Nguyên

Cụm từ
逃走
táo zǒu

trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy

Cụm từ
陶醉
táo zuì

say mê; say sưa; bị cuốn hút; đắm chìm trong

Cụm từ
套作
tào zuò

(nông nghiệp) trồng xen kẽ

Cụm từ
塔帕斯
tǎ pà sī

tapas, món ăn nhẹ của Tây Ban Nha (từ mượn)

Cụm từ
拓片
tà piàn

bản dập từ bia đá

Cụm từ
踏破门槛
tā pò mén kǎn

mòn cả ngưỡng cửa (thành ngữ); chen chúc trước cửa nhà ai đó

Thành ngữ
踏破铁鞋
tà pò tiě xié

nghĩa đen: mòn gót giày sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm khắp nơi

Thành ngữ
踏破铁鞋无觅处,得来全不费工夫
tà pò tiě xié wú mì chù , dé lái quán bù fèi gōng fu

đi khắp nơi tìm kiếm thứ gì, cuối cùng lại tìm thấy một cách dễ dàng

Cụm từ
他迁
tā qiān

di dời; chuyển đến nơi khác

Cụm từ
踏青
tà qīng

nghĩa đen: dạo trên cỏ xanh; đi dạo vào mùa xuân (khi cỏ đã xanh); mùa đi bộ đường dài vào khoảng lễ Thanh Minh 清明, ngày 4-6 tháng Tư

Cụm từ
踏青赏春
tà qīng shǎng chūn

thưởng thức cuộc đi dạo đẹp vào mùa xuân (thành ngữ)

Thành ngữ
踏青赏花
tà qīng shǎng huā

thưởng thức hoa trong chuyến du xuân (thành ngữ)

Thành ngữ
他人
tā rén

người khác; ai đó khác

Cụm từ
他日
tā rì

(văn học) một ngày nào đó; (văn học) những ngày trong quá khứ

Cụm từ
他杀
tā shā

giết người (pháp luật)

Cụm từ
踏上
tà shàng

đặt chân lên; bước lên hoặc vào

Cụm từ
他山之石可以攻玉
tā shān zhī shí kě yǐ gōng yù

nghĩa đen: đá của núi khác có thể mài ngọc (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng cách chấp nhận phê bình từ bên ngoài; mượn nhân tài từ nước ngoài để phát triển đất nước hiệu quả

Thành ngữ
塌实
tā shi

biến thể của 踏實|踏实[ta1 shi5]

Cụm từ
踏实
tā shi

cơ sở vững chắc; ổn định; vững vàng; tâm trí thanh thản; không lo lắng; phiên âm Đài Loan [ta4 shi2]

Cụm từ
塔什干
Tǎ shí gān

Tashkent, thủ đô của Uzbekistan

Cụm từ
塔什库尔干塔吉克自治县
Tǎ shí kù ěr gān Tǎ jí kè Zì zhì xiàn

huyện tự trị Tadjik Taxkorgan (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
塔什库尔干乡
Tǎ shí kù ěr gān xiāng

thị trấn Taxkorgan ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
塔什库尔干自治县
Tǎ shí kù ěr gān Zì zhì xiàn

huyện tự trị Tadjik Taxkorgan (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
塔斯科拉
Tǎ sī kē lā

Tuscola (hạt ở Michigan)

Cụm từ
塔斯马尼亚
Tǎ sī mǎ ní yà

Tasmania (Đài Loan)

Cụm từ