停火 là gì?
停火 [tíng huǒ] có nghĩa là ngừng bắn.
Nghĩa của từ 停火 trong tiếng Việt
ngừng bắn
Cách đọc và ghi nhớ 停火
停火 được đọc là tíng huǒ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngừng bắn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
停火 [tíng huǒ] có nghĩa là ngừng bắn.
ngừng bắn
停火 được đọc là tíng huǒ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngừng bắn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .