停火
ngừng bắn
ngừng bắn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường ngừng bắn
›停产tíng chǎnngừng sản xuất
›停用tíng yòngngừng sử dụng; tạm ngưng; ngừng hẳn; vô hiệu hóa
›停止tíng zhǐdừng; tạm dừng; ngừng lại
›停盘tíng pántạm ngừng giao dịch (thị trường chứng khoán)
›停机时间tíng jī shí jiānthời gian ngừng hoạt động (mạng máy tính, nhà máy điện, v.v.)
›停经tíng jīngngừng kinh nguyệt (do mang thai, mãn kinh hoặc tình trạng y tế, v.v.)
›停机tíng jī(máy móc) ngừng; dừng hoạt động; đỗ máy bay; quay xong (chương trình TV, v.v.); tạm ngừng đường dây điện…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.