停课
ngừng lớp; học sinh nghỉ học
ngừng lớp; học sinh nghỉ học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe; (máy móc) ngừng hoạt động; chết máy
›停薪留职tíng xīn liú zhínghỉ không lương bảo lưu chức vụ
›停航tíng hángngừng hoạt động (chuyến bay, dịch vụ hàng hải); tạm ngưng dịch vụ (bay, đi biển); gián đoạn lịch trình
›停经tíng jīngngừng kinh nguyệt (do mang thai, mãn kinh hoặc tình trạng y tế, v.v.)
›停盘tíng pántạm ngừng giao dịch (thị trường chứng khoán)
›停表tíng biǎođồng hồ bấm giờ; (thể thao) dừng đồng hồ
›停车位tíng chē wèichỗ đỗ xe; vị trí đỗ xe
›停车位置tíng chē wèi zhivị trí đỗ xe; bãi đỗ xe
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.