停机时间
thời gian ngừng hoạt động (mạng máy tính, nhà máy điện, v.v.)
thời gian ngừng hoạt động (mạng máy tính, nhà máy điện, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(máy móc) ngừng; dừng hoạt động; đỗ máy bay; quay xong (chương trình TV, v.v.); tạm ngừng đường dây điện…
›停服tíng fúngừng hoạt động máy chủ; (dịch vụ) chấm dứt; ngừng uống (thuốc)
›停摆tíng bǎi(của con lắc) ngừng đung đưa; (công việc, sản xuất, hoạt động, v.v.) dừng lại; tạm ngưng; bị hủy; bế tắc…
›停业tíng yèngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn); đóng cửa
›停机坪tíng jī píngbãi đỗ máy bay; sân đỗ; đường lăn (tại sân bay)
›停止tíng zhǐdừng; tạm dừng; ngừng lại
›停更tíng gēngngừng cập nhật (nội dung)
›停火tíng huǒngừng bắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.