Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 47/88

提交tí jiāo

提交: nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó

Cụm từ
踢脚板tī jiǎo bǎn

踢脚板: ván chân tường; ván ốp chân tường

Cụm từ
踢脚线tī jiǎo xiàn

踢脚线: ván ốp chân tường

Cụm từ
体积百分比tǐ jī bǎi fēn bǐ

体积百分比: phần trăm theo thể tích

Cụm từ
体积单位tǐ jī dān wèi

体积单位: đơn vị thể tích

Cụm từ
题解tí jiě

题解: ghi chú; lời giải (cho bài tập)

Cụm từ
啼饥号寒tí jī háo hán

啼饥号寒: đói khóc rét gào (thành ngữ); nghèo khổ thê thảm

Thành ngữ
体己钱tī ji qián

体己钱: tiền tiết kiệm riêng của thành viên gia đình gần gũi

Cụm từ
替角tì jué

替角: (sân khấu) người đóng thế

Cụm từ
鶗鴂tí jué

鶗鴂: chim tu hú diều lớn (Cuculus sparverioides)

Cụm từ
鶗鴃tí jué

鶗鴃: chim tu hú diều lớn (Cuculus sparverioides)

Cụm từ
替角儿tì jué r

替角儿: biến thể er hoá của 替角[ti4 jue2]

Cụm từ
提克里特Tí kè lǐ tè

提克里特: Tikrit

Cụm từ
啼哭tí kū

啼哭: khóc; kêu khóc

Cụm từ
题库tí kù

题库: ngân hàng câu hỏi (cho người ra đề hoặc học sinh chuẩn bị thi)

Cụm từ
提款tí kuǎn

提款: rút tiền; lấy tiền từ ngân hàng

Cụm từ
提款机tí kuǎn jī

提款机: máy rút tiền tự động; ATM

Cụm từ
提款卡tí kuǎn kǎ

提款卡: thẻ ghi nợ; thẻ ATM

Cụm từ
提拉米苏tí lā mǐ sū

提拉米苏: bánh tiramisu (từ mượn)

Cụm từ
提篮tí lán

提篮: cái giỏ

Cụm từ
提篮儿tí lán r

提篮儿: cái giỏ

Cụm từ
涕泪交流tì lèi jiāo liú

涕泪交流: nước mắt nước mũi chảy ròng ròng (thành ngữ); khóc thảm thương

Thành ngữ
体例tǐ lì

体例: phong cách (văn học); hình thức

Cụm từ
体力tǐ lì

体力: sức mạnh thể chất; sức lực

Cụm từ
提炼tí liàn

提炼: chiết xuất (quặng, khoáng sản, v.v.); tinh chế; làm tinh khiết; xử lý

Cụm từ
提梁tí liáng

提梁: tay cầm dạng vòng

Cụm từ
体谅tǐ liàng

体谅: thấu hiểu; cho phép (điều gì đó); thể hiện sự thông cảm; đánh giá cao

Cụm từ
体量tǐ liàng

体量: trọng lượng cơ thể; kích thước

Cụm từ
提列tí liè

提列: dự phòng (chống tổn thất); bút toán ghi sổ

Cụm từ
体力劳动tǐ lì láo dòng

体力劳动: lao động chân tay

Cụm từ
提领tí lǐng

提领: rút (tiền từ ATM)

Cụm từ
涕零tì líng

涕零: rơi lệ; khóc

Cụm từ
提留tí liú

提留: rút (tiền) và giữ lại

Cụm từ
踢马刺tī mǎ cì

踢马刺: đinh thúc ngựa

Cụm từ
体毛tǐ máo

体毛: lông trên cơ thể

Cụm từ
体貌tǐ mào

体貌: diện mạo

Cụm từ
体面tǐ miàn

体面: tự trọng; uy tín; thể diện; danh dự; đáng khen; (diện mạo của ai đó) chỉnh tề; đáng kính

Cụm từ
提名tí míng

提名: đề cử

Cụm từ
题名tí míng

题名: chữ ký; ký tên của một người

Cụm từ
体鸣乐器tǐ míng yuè qì

体鸣乐器: nhạc cụ tự thân vang

Cụm từ
体模tǐ mó

体模: mô hình cơ thể

Cụm từ
提摩太tí mó tài

提摩太: Timothy

Cụm từ
提摩太后书Tí mó tài Hòu shū

提摩太后书: Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi Timôthê

Cụm từ
提摩太前书Tí mó tài qián shū

提摩太前书: Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi Timôthê

Cụm từ
悌睦tì mù

悌睦: sống hòa thuận như anh em

Cụm từ
题目tí mù

题目: chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:個|个[ge4]); câu hỏi bài tập hoặc thi cử (LT:道[dao4])

Cụm từ
提姆·罗宾斯Tí mǔ · Luó bīn sī

提姆·罗宾斯: Tim Robbins (1958-), diễn viên, đạo diễn, nhà hoạt động và nhạc sĩ người Mỹ

Cụm từ
体内tǐ nèi

体内: bên trong cơ thể; in vivo (ngược với in vitro); nội bộ

Cụm từ
体能tǐ néng

体能: thể lực; sức bền

Cụm từ
tíng

亭: đình; quầy; rạp; dựng đứng

Từ vựng
tǐng

侹: (văn học) ngang và thẳng

Từ vựng
tíng

停: dừng; ngừng; đỗ (xe)

Từ vựng
tǐng

圢: phẳng; mức; (dùng trong địa danh); biến thể của 町[ting3]

Danh từ riêng
tíng

婷: duyên dáng

Từ vựng
tīng

庁: biến thể tiếng Nhật của 廳|厅

Từ vựng
tíng

庭: sảnh chính; sân trước; toà án

Từ vựng
tīng

厅: phòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòng; sở của chính quyền tỉnh

Từ vựng
tíng

廷: sân trong cung điện

Từ vựng
tǐng

挺: thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể); (về thể chất) đứng thẳng; hỗ trợ; chống chịu; xuất sắc; (khẩu ngữ) khá; rất; lượng từ cho súng máy

Khẩu ngữ
tíng

朾: đụng

Từ vựng