Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
停经停經

tíng jīng

停经 là gì?

停经 [tíng jīng] có nghĩa là ngừng kinh nguyệt (do mang thai, mãn kinh hoặc tình trạng y tế, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 停经 trong tiếng Việt

ngừng kinh nguyệt (do mang thai, mãn kinh hoặc tình trạng y tế, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 停经

停经 được đọc là tíng jīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngừng kinh nguyệt (do mang thai, mãn kinh hoặc tình trạng y tế, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan