停经 là gì?
停经 [tíng jīng] có nghĩa là ngừng kinh nguyệt (do mang thai, mãn kinh hoặc tình trạng y tế, v.v.).
Nghĩa của từ 停经 trong tiếng Việt
ngừng kinh nguyệt (do mang thai, mãn kinh hoặc tình trạng y tế, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 停经
停经 được đọc là tíng jīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngừng kinh nguyệt (do mang thai, mãn kinh hoặc tình trạng y tế, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .