Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
踏月
tà yuè

đi dạo dưới ánh trăng

Cụm từ
塔扎
Tǎ zā

Taza (một thành phố ở miền bắc Maroc)

Cụm từ
他者
tā zhě

người khác; (xã hội học, triết học) Kẻ Khác

Cụm từ
他者化
tā zhě huà

quá trình khác biệt hóa; khác hóa

Cụm từ
他者性
tā zhě xìng

tính chất khác biệt

Cụm từ
塔州
Tǎ Zhōu

Tasmania (viết tắt của 塔斯曼尼亞州|塔斯曼尼亚州)

Viết tắt
踏足
tà zú

đặt chân đến (vùng đất lạ, v.v.); giẫm lên; (nghĩa bóng) bước vào (lĩnh vực mới)

Cụm từ

dùng trong 忐忑[tan3 te4]

Từ vựng

sai; thay đổi

Từ vựng

ý nghĩ xấu

Từ vựng

đặc biệt; độc đáo; xuất sắc; khác thường; rất; viết tắt của 特克斯[te4 ke4 si1], tex

Viết tắt

động vật đực

Từ vựng

terbi (hóa học)

Từ vựng
特奥会
Tè ào huì

Thế vận hội Đặc biệt

Cụm từ
特别
tè bié

khác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thể; (thường theo sau bởi 是[shi4]) đặc biệt là

Cụm từ
特别待遇
tè bié dài yù

đối xử đặc biệt

Cụm từ
特别感谢
tè bié gǎn xiè

đặc biệt cảm ơn; cảm ơn đặc biệt

Cụm từ
特别护理
tè bié hù lǐ

chăm sóc đặc biệt

Cụm từ
特别客串
tè bié kè chuàn

nghệ sĩ khách mời đặc biệt (trong chương trình); sự xuất hiện khách mời đặc biệt (trong danh đề phim)

Cụm từ
特别任务连
Tè bié Rèn wu lián

Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt, cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông

Cụm từ
特别提款权
tè bié tí kuǎn quán

quyền rút vốn đặc biệt (SDR), đơn vị tiền tệ quốc tế của IMF

Cụm từ
特别行政区
tè bié xíng zhèng qū

khu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và Macau 澳門|澳门; đề cập đến nhiều khu vực khác nhau cuối thời Thanh, bị chiếm đóng bởi nước ngoài, thời kỳ quân…

Cụm từ
特产
tè chǎn

sản phẩm địa phương đặc biệt; đặc sản (theo vùng)

Cụm từ
特长
tè cháng

thế mạnh cá nhân; khả năng đặc biệt hoặc điểm mạnh của một người

Cụm từ
特出
tè chū

xuất sắc; nổi bật

Cụm từ
特此
tè cǐ

bằng cách này

Cụm từ
特大
tè dà

cực kỳ lớn

Cụm từ
特大号
tè dà hào

cỡ rất lớn; cỡ đại

Cụm từ
特等
tè děng

loại đặc biệt; chất lượng hàng đầu

Cụm từ
特地
tè dì

đặc biệt; vì một mục đích đặc biệt

Cụm từ