Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng T
5.263 mục từ · Trang 50/88
听其言观其行: nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động
听其自便: để ai đó làm gì tuỳ ý họ
听其自然: để mọi việc thuận theo tự nhiên; đón nhận mọi việc khi đến
汀曲: chỗ uốn của dòng suối
听取: nghe (tin tức); lắng nghe
听任: để cho (việc gì đó xảy ra); cho phép (ai làm gì); chịu đựng; nhường
听上去: nghe có vẻ (khó, đáng giá, v.v.); dường như
庭审: phiên tòa
挺身: đứng thẳng lưng
听审: tham dự phiên tòa; tham gia xét xử
挺身而出: dũng cảm bước ra
听审会: phiên điều trần (pháp luật)
停尸: giữ thi thể của người quá cố (đến khi chôn cất hoặc hỏa táng)
停食: (thuộc về thức ăn) ứ đọng trong dạ dày do khó tiêu (y học cổ truyền)
停驶: (tàu hỏa, xe buýt hoặc phà, v.v.) ngừng chạy (tạm thời hoặc vĩnh viễn)
廷试: kỳ thi đình, kỳ thi cao cấp nhất thời phong kiến
挺尸: (nghĩa đen) nằm cứng đờ như xác chết; (thông tục) ngủ
听事: yết kiến; tư vấn về quốc sự; quản lý quốc sự; đại sảnh tiếp kiến; nghe
停尸房: nhà xác
停尸间: phòng xác
停手: dừng tay (việc đang làm)
听书: nghe biểu diễn kể chuyện bình thoại 評話|评话[ping2 hua4]; nghe sách nói
听说: nghe (nói); nghe rằng; nghe đồn; nghe và nói
听说读写: nghe, nói, đọc và viết (kỹ năng ngôn ngữ)
听讼: nghe kiện tụng (trong tòa án); nghe xử án
听随: nghe theo; cho phép
停损单: lệnh cắt lỗ (tài chính)
停损点: xem 止損點|止损点[zhi3 sun3 dian3]
亭台: đình, tạ
亭台楼阁: đình đài lầu các (trong vườn Trung Quốc)
亭台楼榭: xem 亭臺樓閣|亭台楼阁[ting2 tai2 lou2 ge2]
庭堂: sân trước của cung điện
厅堂: phòng lớn
听天安命: chấp nhận hoàn cảnh do trời định (thành ngữ)
听天由命: (thành ngữ) phó mặc cho ý trời; cam chịu số phận; tin vào may rủi
亭亭玉立: mảnh mai và thanh lịch (của phụ nữ)
听筒: ống nghe điện thoại; tai nghe; ống tai nghe; ống nghe tai nghe; ống nghe (ống nghe y tế)
听头: một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")
庭外: ngoài tòa (dàn xếp)
廷尉: Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
听闻: nghe; nghe điều gì đó; nghe tin
亭午: (văn học) buổi trưa
停息: dừng; ngừng
听戏: xem opera; xem diễn
停下: dừng lại
停下来: dừng lại
汀线: đường nét do sóng tạo ra trên bãi biển
听小骨: các xương nhỏ (ở tai giữa); ba xương nhỏ, hoạt động như đòn bẩy để khuếch đại âm thanh, gồm: xương bàn đạp 鐙骨|镫骨, xương đe 砧骨, xương búa 錘骨|锤骨
停歇: dừng để nghỉ ngơi
听写: (của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai
听信: nghe thông tin; nhận được tin; tin vào điều mình nghe
停薪留职: nghỉ không lương bảo lưu chức vụ
听信谣言: tin vào lời đồn nhảm (thành ngữ)
庭训: dạy dỗ trong gia đình; giáo dục từ cha
挺腰: giữ thẳng lưng; ưỡn lưng
停业: ngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn); đóng cửa
停用: ngừng sử dụng; tạm ngưng; ngừng hẳn; vô hiệu hóa
听友: thính giả (của chương trình radio, v.v.)
听阈: ngưỡng nghe được
庭园: vườn hoa