Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 24/143

歼击机jiān jī jī

歼击机: máy bay tiêm kích

Cụm từ
渐近jiàn jìn

渐近: tiếp cận dần dần

Cụm từ
渐进jiàn jìn

渐进: tiến bộ từng bước; từng bước một; tiến lên (một cách chậm rãi)

Cụm từ
监禁jiān jìn

监禁: bỏ tù; giam giữ; tạm giam

Cụm từ
剪径jiǎn jìng

剪径: phục kích và cướp; ăn cướp trên đường

Cụm từ
检警调jiǎn jǐng diào

检警调: (Đài Loan) công tố viên, cảnh sát và Cục Điều tra (viết tắt của 檢察官、警察、調查局|检察官、警察、调查局[jian3 cha2 guan1 , jing3 cha2 , diao4 cha2 ju2])

Viết tắt
见景生情jiàn jǐng shēng qíng

见景生情: bị xúc động bởi cảnh tượng; thích ứng với tình huống

Cụm từ
碱金属jiǎn jīn shǔ

碱金属: kim loại kiềm

Cụm từ
渐近线jiàn jìn xiàn

渐近线: (toán) tiệm cận

Cụm từ
碱基配对jiǎn jī pèi duì

碱基配对: liên kết bazơ (ví dụ: adenine A 腺嘌呤 liên kết với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA); cặp bazơ

Cụm từ
兼济天下jiān jì tiān xià

兼济天下: làm cho cuộc sống mọi người tốt hơn

Cụm từ
见机行事jiàn jī xíng shì

见机行事: thấy cơ hội thì hành động (thành ngữ); hành động theo tình huống; ứng biến tùy cơ; sử dụng sự thận trọng của mình

Thành ngữ
兼具jiān jù

兼具: kết hợp; có cả hai

Cụm từ
检举jiǎn jǔ

检举: báo cáo (hành vi phạm pháp với cơ quan chức năng); tố cáo ai đó

Cụm từ
艰巨jiān jù

艰巨: khó khăn gian khổ; (nhiệm vụ) kinh khủng; rất khó khăn; nghiêm trọng

Cụm từ
荐举jiàn jǔ

荐举: đề xuất (cho một công việc); đề cử; giới thiệu

Cụm từ
间距jiān jù

间距: khoảng cách; giãn cách; khoảng giữa các vật; khoảng thời gian giữa các sự kiện

Cụm từ
坚决jiān jué

坚决: vững vàng; kiên quyết; quyết tâm

Cụm từ
建军节Jiàn jūn jié

建军节: Ngày Quân đội (1 tháng 8)

Cụm từ
艰巨性jiān jù xìng

艰巨性: tính chất khó khăn; tính nghiêm trọng; sự khó khăn

Cụm từ
溅开jiàn kāi

溅开: bắn tóe

Cụm từ
监看jiān kàn

监看: giám sát; theo dõi

Cụm từ
健康jiàn kāng

健康: sức khỏe; khỏe mạnh

Cụm từ
建康Jiàn kāng

建康: tên cũ của Nam Kinh 南京, đặc biệt thời Nam triều

Cụm từ
肩扛jiān káng

肩扛: mang trên vai

Cụm từ
健康保险jiàn kāng bǎo xiǎn

健康保险: bảo hiểm sức khỏe

Cụm từ
健康检查jiàn kāng jiǎn chá

健康检查: xem 體格檢查|体格检查[ti3 ge2 jian3 cha2]

Cụm từ
健康食品jiàn kāng shí pǐn

健康食品: thực phẩm sức khỏe

Cụm từ
健康受损jiàn kāng shòu sǔn

健康受损: tổn hại sức khỏe

Cụm từ
健康状况jiàn kāng zhuàng kuàng

健康状况: tình trạng sức khỏe

Cụm từ
监考jiān kǎo

监考: giám thị (một kỳ thi); coi thi

Cụm từ
兼课jiān kè

兼课: dạy học ngoài các nhiệm vụ khác; giữ nhiều công việc giảng dạy

Cụm từ
剑客jiàn kè

剑客: kiếm khách

Cụm từ
尖刻jiān kè

尖刻: chua cay; gắt gỏng; châm chọc; chua chát; cay nghiệt

Cụm từ
检控jiǎn kòng

检控: truy tố (hình sự); bên công tố

Cụm từ
监控jiān kòng

监控: giám sát

Cụm từ
检控方jiǎn kòng fāng

检控方: bên công tố (trong phiên tòa); bên khởi tố

Cụm từ
检控官jiǎn kòng guān

检控官: công tố viên; kiểm sát viên

Cụm từ
缄口不言jiān kǒu bù yán

缄口不言: xem 閉口不言|闭口不言[bi4 kou3 bu4 yan2]

Cụm từ
艰苦jiān kǔ

艰苦: khó khăn; vất vả; gian khổ

Cụm từ
渐快jiàn kuài

渐快: tăng tốc dần dần; nhanh hơn và nhanh hơn; (âm nhạc) nhanh dần

Cụm từ
艰苦奋斗jiān kǔ fèn dòu

艰苦奋斗: phấn đấu gian khổ

Cụm từ
简括jiǎn kuò

简括: ngắn gọn nhưng đầy đủ; súc tích

Cụm từ
尖括号jiān kuò hào

尖括号: dấu ngoặc nhọn < >

Cụm từ
艰苦朴素jiān kǔ pǔ sù

艰苦朴素: cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ)

Thành ngữ
坚苦卓绝jiān kǔ zhuó jué

坚苦卓绝: kiên trì vượt qua thử thách (thành ngữ); quyết tâm nổi bật

Thành ngữ
坚牢jiān láo

坚牢: mạnh mẽ; kiên cố

Cụm từ
监牢jiān láo

监牢: nhà tù; nhà giam

Cụm từ
捡了芝麻丢了西瓜jiǎn le zhī ma diū le xī guā

捡了芝麻丢了西瓜: bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)

Thành ngữ
剪力jiǎn lì

剪力: lực cắt; lực xén

Cụm từ
尖利jiān lì

尖利: sắc bén; nhạy; bén; nhức nhối; chói tai

Cụm từ
尖厉jiān lì

尖厉: chói tai (giọng)

Cụm từ
建立jiàn lì

建立: thiết lập; thành lập; sáng lập

Cụm từ
监利Jiān lì

监利: huyện Giám Lợi, Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
简历jiǎn lì

简历: sơ yếu lý lịch (CV); hồ sơ cá nhân; ghi chú tiểu sử

Cụm từ
简炼jiǎn liàn

简炼: biến thể của 簡練|简练[jian3 lian4]

Cụm từ
简练jiǎn liàn

简练: ngắn gọn; súc tích

Cụm từ
见亮jiàn liàng

见亮: xin hãy tha thứ cho tôi

Cụm từ
见谅jiàn liàng

见谅: xin hãy tha thứ cho tôi

Cụm từ
见猎心喜jiàn liè xīn xǐ

见猎心喜: nghĩa đen: thấy người khác đi săn, phấn khích nhớ lại cảm giác hồi hộp của cuộc săn (thành ngữ); nghĩa bóng: thấy người khác làm điều mình yêu…

Thành ngữ