Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng J
8.544 mục từ · Trang 15/143
坚持: kiên trì; khăng khăng; nhất định
减持: (nhà đầu tư) giảm nắm giữ
坚持不懈: kiên trì không ngừng (thành ngữ); tiếp tục đến cùng
坚持不渝: giữ vững không thay đổi (thành ngữ); kiên trì
剑齿虎: hổ răng kiếm
坚持下去: tiếp tục kiên trì
间充: trung mô (mô liên kết, trong sinh học tế bào)
间充质: mô liên kết trung mô (mô liên kết phôi thai tổ chức lỏng lẻo)
间充质干细胞: tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào)
剪除: loại bỏ; tiêu diệt
检出: phát hiện
减除: giảm; bớt (đau đớn v.v.); khấu trừ (thuế)
剑川: huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
舰船: tàu chiến
剑川县: huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
渐次: dần dần; từng cái một
键词: từ khóa
肩带: dây đeo vai; đai vai; thắt lưng đeo chéo; quai đeo kiếm; LT:條|条[tiao2]
煎蛋: trứng chiên
简单: đơn giản; không phức tạp
简单地说: nói một cách đơn giản; đơn giản mà nói
奸党: một bè lũ phản bội
建党: thành lập đảng
建党节: Ngày thành lập ĐCSTQ (1 tháng 7)
简单化: sự đơn giản hóa; đơn giản hóa
煎蛋卷: trứng tráng
简单明了: rõ ràng và đơn giản; nói một cách đơn giản
简单网络管理协议: Giao thức Quản lý Mạng Đơn giản; SNMP
剪刀: kéo; LT:把[ba3]
剑道: kendō (môn thể thao)
尖刀: dao găm
舰岛: đảo (cấu trúc thượng tầng của tàu sân bay, bên mạn phải boong tàu)
见到: nhìn thấy
剪刀差: kéo giá (mắc kẹt giữa thu nhập thấp và giá cao)
捡到篮里就是菜: mọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ)
剪刀石头布: trò chơi oẳn tù tì
建德: Thành phố cấp huyện Jiande, Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
见得: dường như; xuất hiện; (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) chắc chắn
建德市: Thành phố cấp huyện Jiande, Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
减低: hạ; giảm
湔涤: rửa
见地: ý kiến; quan điểm; hiểu biết
检点: kiểm tra; kiểm soát; giữ gìn; thận trọng; kiềm chế (trong lời nói hoặc cử chỉ)
剪掉: cắt bỏ; cắt đi; tỉa
减掉: trừ đi; giảm (cân)
间谍: gián điệp
鹣鲽: xem 鰈鶼|鲽鹣[die2 jian1]
间谍活动: hoạt động gián điệp; do thám
间谍软件: phần mềm gián điệp
间谍网: mạng lưới gián điệp
间谍罪: tội gián điệp
坚定: vững vàng; kiên định; kiên quyết; dứt khoát
尖顶: vật nhọn; chóp; đỉnh; nhà thờ có tháp nhọn
检定: một bài kiểm tra; xác định; kiểm tra; xem xét; phân tích
鉴定: giám định; nhận dạng; đánh giá
坚定不移: không nao núng; không lay chuyển
鉴定委员会: hội đồng đánh giá; ban thẩm định
坚定性: sự kiên định; sự vững vàng
减低速度: giảm tốc; giảm tốc độ
渐冻人症: bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS), còn gọi là bệnh nơron vận động (MND)