建康
tên cũ của Nam Kinh 南京, đặc biệt thời Nam triều
tên cũ của Nam Kinh 南京, đặc biệt thời Nam triều
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành lập chính quyền; đặc biệt chỉ cuộc tiếp quản của cộng sản năm 1949
›建平县Jiàn píng xiànhuyện Kiến Bình, Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
›建平Jiàn pínghuyện Kiến Bình, Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
›建安Jiàn ānniên hiệu (196-219) cuối thời Đông Hán
›建德Jiàn déThành phố cấp huyện Jiande, Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
›建德市Jiàn dé shìThành phố cấp huyện Jiande, Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
›建屋互助会jiàn wū hù zhù huìcông ty hợp tác xây dựng (tài chính)
›建成jiàn chéngxây dựng; thiết lập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.