Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
jiàn

biến thể của 劍|剑[jian4]

Từ vựng
吉安
Jí ān

thành phố cấp địa khu Ji'an ở Giang Tây; cũng là huyện Ji'an; thị trấn Ji'an hoặc Chi'an ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], Đài Loan phía đông

Cụm từ
jiǎn

trẻ con

Từ vựng
jiān

mạnh; mạnh mẽ; vững chắc; kiên định; quyết tâm

Từ vựng
jiǎn

biến thể của 鹼|碱[jian3]

Từ vựng
jiān

xảo quyệt; gian xảo; kẻ phản bội; biến thể của 姦|奸[jian1]

Từ vựng
jiān

gian dâm; làm ô uế; ngoại tình; hiếp dâm

Từ vựng
jiān

biến thể của 姦|奸[jian1], ngoại tình, kẻ ác

Từ vựng
jiān

nhọn; thon; sắc; (âm thanh) chói tai; inh ỏi; (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén; sắc sảo; tinh tường; làm cho (giọng nói) chói tai; điểm nhọn; đầu mút; phần tốt nhất của cái…

Từ vựng
几案
jī àn

cái bàn; bàn dài

Cụm từ
jiàn

thiết lập; sáng lập; dựng lên; xây dựng; kiến thiết

Từ vựng
jiān

hẹp; nhỏ

Từ vựng
jiǎn

làm đến mức tối đa; cắt

Từ vựng
jiǎn

chọn; nhặt; lựa ra; nhặt lên

Từ vựng
jiān

cắt xén

Từ vựng
jiān

gắp bằng đũa

Từ vựng
jiǎn

nhặt lên; thu thập; gom lại

Từ vựng
jiǎn

sáng (ánh sáng)

Từ vựng
jiǎn

thiếp; tờ giấy; ghi chú; chữ cổ của 揀|拣[jian3]

Từ vựng
jiàn

hàng rào; hàng cọc

Từ vựng
jiǎn

ống dẫn bằng tre; chốt gỗ; vòi; giống như 筧|笕

Từ vựng
jiǎn

biến thể tiếng Nhật của 檢|检

Từ vựng
jiān

(hộp) gỗ; cốc; biến thể cũ của 緘|缄[jian1]; lá thư

Từ vựng
jiān

biến thể của 箋|笺[jian1]

Từ vựng
jiàn

vật liệu (như đá, đất, tre, v.v.) dùng để sửa chữa khẩn cấp đê điều; (văn học) thanh chắn cửa (thanh dọc dùng để ngăn chuyển động ngang của chốt cửa)

Từ vựng
jiǎn

kiểm tra; khám xét; kiểm duyệt; giữ gìn kiềm chế

Từ vựng
jiàn

lan can; tay vịn; lồng cho động vật hoặc tù nhân; chở tù nhân trong lồng trên xe

Từ vựng
jiān

tiêu diệt; viết tắt của 殲擊機|歼击机[jian1 ji1 ji1], máy bay chiến đấu

Viết tắt
jiàn

quả cầu

Từ vựng
jiàn

nước chảy; liên tiếp

Từ vựng