碱基配对 là gì?
碱基配对 [jiǎn jī pèi duì] có nghĩa là liên kết bazơ (ví dụ: adenine A 腺嘌呤 liên kết với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA); cặp bazơ.
Nghĩa của từ 碱基配对 trong tiếng Việt
- liên kết bazơ (ví dụ: adenine A 腺嘌呤 liên kết với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA)
- cặp bazơ
Cách đọc và ghi nhớ 碱基配对
碱基配对 được đọc là jiǎn jī pèi duì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “liên kết bazơ (ví dụ: adenine A 腺嘌呤 liên kết với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA); cặp bazơ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .