检控方
bên công tố (trong phiên tòa); bên khởi tố
bên công tố (trong phiên tòa); bên khởi tố
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bên công tố; công tố viên
›检控jiǎn kòngtruy tố (hình sự); bên công tố
›检控官jiǎn kòng guāncông tố viên; kiểm sát viên
›检察院jiǎn chá yuànvăn phòng công tố; viện kiểm sát
›检察官jiǎn chá guāncông tố viên; kiểm sát viên (cán bộ tư pháp có nhiệm vụ có thể bao gồm cả điều tra hình sự và công tố)
›检察jiǎn chákiểm sát; (pháp luật) khởi tố; điều tra
›检束jiǎn shùđiều tiết; kiểm soát và hạn chế
›检尸jiǎn shīkhám nghiệm tử thi; giải phẫu tử thi; khám nghiệm sau khi chết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.