Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng J
8.544 mục từ · Trang 43/143
脚癣: bệnh nấm chân
教学: giảng dạy; hướng dẫn; LT:次[ci4]
教学大纲: đề cương khóa học; chương trình học
教学法: phương pháp giảng dạy; giáo dục học
教学机构: tổ chức giáo dục
教学楼: tòa nhà trường học; tòa nhà học thuật
教学软体: (Đài Loan) phần mềm giáo dục; phần mềm dạy học
教学相长: khi bạn dạy ai đó, cả giáo viên và học sinh đều hưởng lợi
教训: đưa ra hướng dẫn; la mắng ai; quở trách; một trận mắng; bài học cay đắng; LT:番[fan1],頓|顿[dun4]
娇艳: dịu dàng và xinh đẹp
教研: giảng dạy và nghiên cứu (viết tắt của 教學研究|教学研究[jiao4 xue2 yan2 jiu1])
校验: kiểm tra; kiểm duyệt
教养: giáo dục; nuôi dưỡng; bồi dưỡng; sự giáo dục; sự nuôi dưỡng; văn hóa
校样: bản in thử (in ấn)
骄阳: mặt trời cháy rực
骄阳似火: mặt trời chiếu sáng gay gắt
校验码: mã kiểm tra
教研室: văn phòng giảng dạy và nghiên cứu
僬侥: người lùn huyền thoại ở phía tây Trung Quốc; (mở rộng) man di ở tây nam Trung Quốc
脚丫子: (khẩu ngữ) bàn chân
脚鸭子: xem 腳丫子|脚丫子[jiao3 ya1 zi5]
郊野: khu vực trống ngoài thành; phần ngoài thành
交易: giao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch; giao dịch; thỏa thuận; LT:筆|笔[bi3]
交椅: ghế bành gấp kiểu cũ, thường có gác chân; (nghĩa bóng) vị trí trong thứ bậc
交谊: quan hệ; giao thiệp; tình bạn
教仪: lễ nghi
教义: tín điều; giáo lý; lời dạy
绞缢: bị treo cổ; tự treo cổ
角椅: ghế thiết kế để đặt ở góc phòng
交易额: tổng hoặc khối lượng giao dịch; doanh thu
教义和圣约: Giáo lý và Giao ước
交易会: hội chợ thương mại
脚印: dấu chân
胶印: in offset
交易日: (tài chính) ngày giao dịch
交易市场: sàn giao dịch
交易所: sàn giao dịch; sở giao dịch chứng khoán
交易所交易基金: quỹ hoán đổi danh mục (ETF)
交谊舞: nhảy giao lưu; nhảy khiêu vũ
交易员: người giao dịch; nhà giao dịch
交易者: người giao dịch
交友: kết bạn
交由: giao phó (trách nhiệm cho ai đó); để người khác đảm nhận giai đoạn tiếp theo của quá trình
交游: có quan hệ thân thiết; nhóm bạn bè
教友: thành viên giáo hội
焦油: hắc ín, nhựa đường
郊游: đi dã ngoại; đi tham quan
教友大会: hội nghị nhà thờ
教友派: Hội giáo hữu; Người Quaker
交与: giao nộp
教育: giáo dục; dạy học
鲛鱼: (cổ) cá mập
教员: giáo viên; người hướng dẫn; LT:個|个[ge4]
胶原: collagen (protein)
胶原蛋白: collagen
胶原质: collagen (protein)
教育背景: trình độ học vấn
教育部: Bộ Giáo dục
教育部长: Bộ trưởng Bộ Giáo dục; Giám đốc Sở Giáo dục
教育电视: Truyền hình Giáo dục (Hồng Kông)