Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
khen thưởng và đề bạt
thưởng và đề bạt
tài liệu giảng dạy
Jiangyin, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô
cứng; cứng nhắc
hồ vải; làm cứng vải bằng hồ
Jiangyin, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô
trung thành (với bạn bè); coi trọng lòng trung thành
huyện Giang Vĩnh ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
huyện Giang Vĩnh ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
thành phố cấp địa khu Giang Du ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên
nước tương
thành phố cấp phó tỉnh Giang Du ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên
lãnh thổ
lượng mưa; mưa rơi
nguồn sông
tỉnh Gangwon của Triều Tiên thời Triều Tiên; Kangwon của Triều Tiên Bắc; Gangwon ở đông bắc Hàn Quốc, thủ phủ Xuân Xuyên 春川[Chun1 chuan1]
quận Jiangyuan ở thành phố Baishan 白山市, Jilin
lượng mưa; số lượng mưa rơi
giảm tiếng ồn
Giang Trạch Dân (1926-2022), chính trị gia, chủ tịch nước CHND Trung Hoa 1993-2003
huy chương; LT:枚[mei2]
viết tắt của Jiangsu 江蘇|江苏[Jiang1 su1] và Zhejiang 浙江[Zhe4 jiang1]
cứng; cứng nhắc; không linh hoạt
sắp đến; gần kề
bột giấy
nước gừng
ban hành chiếu chỉ
ban phước lành từ trời
giáng chức (xuống cấp bậc thấp hơn)