简历
sơ yếu lý lịch (CV); hồ sơ cá nhân; ghi chú tiểu sử
sơ yếu lý lịch (CV); hồ sơ cá nhân; ghi chú tiểu sử
简历 thường mang nghĩa “sơ yếu lý lịch (CV)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 简历, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đơn giản và không trang trí; mộc mạc
›简氏防务周刊Jiǎn shì fáng wù zhōu kānTạp chí quốc phòng Jane's
›简本jiǎn běnphiên bản tóm lược; phiên bản rút gọn
›简洁jiǎn jiéngắn gọn; súc tích; cô đọng
›简易爆炸装置jiǎn yì bào zhà zhuāng zhìthiết bị nổ tự tạo (IED)
›简炼jiǎn liànbiến thể của 簡練|简练[jian3 lian4]
›简易棚jiǎn yì péngnơi trú tạm; thảm che
›简牍jiǎn dúthẻ tre và mảnh gỗ (dùng để viết thời xưa); thư từ; thư tín; sách; tài liệu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.