Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Hoàng đế Kiến Văn, niên hiệu của Minh đế thứ hai Chu Doãn Văn 朱允炆[Zhu1 Yun3 wen2] (1377-1402), trị vì 1398-1402
những gì người ta đã nhìn thấy và nghe được; kiến thức; kinh nghiệm của một người
niên hiệu của vị hoàng đế Minh thứ hai, trị vì 1398-1402, bị phế truất năm 1402
cá chẽm hoặc cá vược biển châu Á (Lates calcarifer)
kinh nghiệm và kiến thức có hạn (thành ngữ)
cưỡng hiếp; xâm hại
(Đài Loan) tòa nhà; công trình
Vương triều Angkor của Campuchia, 802-1431
công ty hợp tác xây dựng (tài chính)
gián điệp; người xảo quyệt
(của vật thể) thon nhọn; (giọng nói) cao chót vót
giảm lãi suất
rửa
thưa dần dần; trở nên mờ nhạt dần
dòng suối núi; dòng suối trong thung lũng
quận Jianxi của thành phố Luoyang 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南
học việc; thử việc
khoảng cách; khoảng trống; khoảng hở
một hẻm núi
huyện Ji'an ở Ji'an 吉安, Giang Tây
hiểm độc; phản trắc; độc ác và xảo quyệt
khó khăn và nguy hiểm; gian nan và hiểm nguy
tuyến kiềm
thị trấn Ji'an hoặc Chi'an ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
thấy người hiền muốn noi theo (thành ngữ, từ Luận Ngữ); noi gương người đức hạnh; Theo gương người thầy đức hạnh và thông thái
lẹo (sưng mí mắt)
nụ cười gian; nụ cười hiểm
giảm; bớt; thu nhỏ
có hiệu quả như mong muốn
bị chế nhạo; bị nhạo báng; chịu sự chế giễu vì biểu hiện kém (khiêm tốn)