Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
建文
Jiàn Wén

Hoàng đế Kiến Văn, niên hiệu của Minh đế thứ hai Chu Doãn Văn 朱允炆[Zhu1 Yun3 wen2] (1377-1402), trị vì 1398-1402

Cụm từ
见闻
jiàn wén

những gì người ta đã nhìn thấy và nghe được; kiến thức; kinh nghiệm của một người

Cụm từ
建文帝
Jiàn wén dì

niên hiệu của vị hoàng đế Minh thứ hai, trị vì 1398-1402, bị phế truất năm 1402

Cụm từ
尖吻鲈
jiān wěn lú

cá chẽm hoặc cá vược biển châu Á (Lates calcarifer)

Cụm từ
见闻有限
jiàn wén yǒu xiàn

kinh nghiệm và kiến thức có hạn (thành ngữ)

Thành ngữ
奸污
jiān wū

cưỡng hiếp; xâm hại

Cụm từ
建物
jiàn wù

(Đài Loan) tòa nhà; công trình

Cụm từ
柬吴哥王朝
Jiǎn wú gē Wáng cháo

Vương triều Angkor của Campuchia, 802-1431

Cụm từ
建屋互助会
jiàn wū hù zhù huì

công ty hợp tác xây dựng (tài chính)

Cụm từ
奸细
jiān xi

gián điệp; người xảo quyệt

Cụm từ
尖细
jiān xì

(của vật thể) thon nhọn; (giọng nói) cao chót vót

Cụm từ
减息
jiǎn xī

giảm lãi suất

Cụm từ
湔洗
jiān xǐ

rửa

Cụm từ
渐稀
jiàn xī

thưa dần dần; trở nên mờ nhạt dần

Cụm từ
涧溪
jiàn xī

dòng suối núi; dòng suối trong thung lũng

Cụm từ
涧西
Jiàn xī

quận Jianxi của thành phố Luoyang 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南

Cụm từ
见习
jiàn xí

học việc; thử việc

Cụm từ
间隙
jiàn xì

khoảng cách; khoảng trống; khoảng hở

Cụm từ
涧峡
jiàn xiá

một hẻm núi

Cụm từ
吉安县
Jí ān xiàn

huyện Ji'an ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
奸险
jiān xiǎn

hiểm độc; phản trắc; độc ác và xảo quyệt

Cụm từ
艰险
jiān xiǎn

khó khăn và nguy hiểm; gian nan và hiểm nguy

Cụm từ
碱腺
jiǎn xiàn

tuyến kiềm

Cụm từ
吉安乡
Jí ān xiāng

thị trấn Ji'an hoặc Chi'an ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan

Cụm từ
见贤思齐
jiàn xián sī qí

thấy người hiền muốn noi theo (thành ngữ, từ Luận Ngữ); noi gương người đức hạnh; Theo gương người thầy đức hạnh và thông thái

Thành ngữ
睑腺炎
jiǎn xiàn yán

lẹo (sưng mí mắt)

Cụm từ
奸笑
jiān xiào

nụ cười gian; nụ cười hiểm

Cụm từ
减小
jiǎn xiǎo

giảm; bớt; thu nhỏ

Cụm từ
见效
jiàn xiào

có hiệu quả như mong muốn

Cụm từ
见笑
jiàn xiào

bị chế nhạo; bị nhạo báng; chịu sự chế giễu vì biểu hiện kém (khiêm tốn)

Cụm từ