Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 99/143

进取jìn qǔ

进取: thể hiện sáng kiến; người chủ động; thúc đẩy kế hoạch của mình

Cụm từ
金泉Jīn quán

金泉: Gimcheon (thành phố ở Hàn Quốc)

Cụm từ
紧缺jǐn quē

紧缺: thiếu hụt; khan hiếm

Cụm từ
金阙jīn què

金阙: hoàng cung

Cụm từ
金雀花jīn què huā

金雀花: cây đậu chổi; cây kim tước (họ Đậu)

Cụm từ
金曲奖Jīn qǔ jiǎng

金曲奖: Giải thưởng Giai điệu Vàng

Cụm từ
进取心jìn qǔ xīn

进取心: tinh thần dám nghĩ dám làm; chí tiến thủ

Cụm từ
今儿jīn r

今儿: (khẩu ngữ) hôm nay

Khẩu ngữ
劲儿jìn r

劲儿: biến thể er hoá của 勁|劲[jin4]

Cụm từ
浸染jìn rǎn

浸染: bị nhiễm; bị ảnh hưởng dần dần

Cụm từ
今人jīn rén

今人: người hiện đại

Cụm từ
近人jìn rén

近人: đương thời; người hiện đại; bạn thân; cộng sự; thân thiết

Cụm từ
尽人皆知jìn rén jiē zhī

尽人皆知: mọi người đều biết (thành ngữ); nổi tiếng; tên tuổi quen thuộc

Thành ngữ
今儿个jīn r ge

今儿个: (khẩu ngữ) hôm nay

Khẩu ngữ
今日jīn rì

今日: hôm nay

Cụm từ
近日jìn rì

近日: (trong) vài ngày qua; gần đây; (trong vòng) vài ngày tới

Cụm từ
金日成Jīn Rì chéng

金日成: Kim Nhật Thành (1912-1994) Lãnh tụ vĩ đại của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
近日点jìn rì diǎn

近日点: cận nhật điểm, điểm gần nhất của một hành tinh trên quỹ đạo elip với mặt trời; hạ điểm

Cụm từ
今日事今日毕jīn rì shì jīn rì bì

今日事今日毕: việc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)

Thành ngữ
今日头条Jīn rì Tóu tiáo

今日头条: Toutiao, ứng dụng đề xuất nội dung cá nhân hóa

Cụm từ
金融jīn róng

金融: ngân hàng; tài chính

Cụm từ
金融风暴jīn róng fēng bào

金融风暴: khủng hoảng ngân hàng; cơn bão trong giới tài chính

Cụm từ
金融风波jīn róng fēng bō

金融风波: khủng hoảng tài chính; khủng hoảng ngân hàng

Cụm từ
金融改革jīn róng gǎi gé

金融改革: cải cách tài chính

Cụm từ
金融杠杆jīn róng gàng gǎn

金融杠杆: đòn bẩy tài chính; sử dụng vốn vay để đầu tư (tức là mua cổ phiếu bằng quỹ vay)

Cụm từ
金融家jīn róng jiā

金融家: chuyên gia tài chính; chủ ngân hàng

Cụm từ
金融界jīn róng jiè

金融界: giới ngân hàng; thế giới tài chính

Cụm từ
金融机构jīn róng jī gòu

金融机构: tổ chức tài chính; tổ chức ngân hàng

Cụm từ
金融机关jīn róng jī guān

金融机关: tổ chức tài chính

Cụm từ
金融区jīn róng qū

金融区: quận tài chính

Cụm từ
金融时报Jīn róng Shí bào

金融时报: Financial Times

Cụm từ
金融时报指数Jīn róng Shí bào zhǐ shù

金融时报指数: chỉ số chứng khoán Financial Times (FTSE 100 hoặc footsie)

Cụm từ
金融市场jīn róng shì chǎng

金融市场: thị trường tài chính

Cụm từ
金融危机jīn róng wēi jī

金融危机: khủng hoảng tài chính

Cụm từ
金融系统jīn róng xì tǒng

金融系统: hệ thống tài chính

Cụm từ
金融衍生产品jīn róng yǎn shēng chǎn pǐn

金融衍生产品: phái sinh tài chính

Cụm từ
金融业jīn róng yè

金融业: ngành tài chính; ngành ngân hàng

Cụm từ
浸入jìn rù

浸入: ngâm; nhúng

Cụm từ
进入jìn rù

进入: đi vào; gia nhập; đi vào trong

Cụm từ
浸润jìn rùn

浸润: thấm; thấm qua; nghĩa bóng: thấm đượm (cảm xúc)

Cụm từ
噤若寒蝉jìn ruò hán chán

噤若寒蝉: im lặng vì sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
禁赛jìn sài

禁赛: cấm (vận động viên) thi đấu

Cụm từ
金三角Jīn sān jiǎo

金三角: Tam Giác Vàng (Đông Nam Á)

Cụm từ
堇色jǐn sè

堇色: màu tím

Cụm từ
金色jīn sè

金色: màu vàng kim; vàng (màu sắc)

Cụm từ
金色林鸲jīn sè lín qú

金色林鸲: (loài chim ở Trung Quốc) đỗ quyên bụi màu vàng (Tarsiger chrysaeus)

Cụm từ
金色鸦雀jīn sè yā què

金色鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt vàng (Suthora verreauxi)

Cụm từ
金沙jīn shā

金沙: bụi vàng; sốt trứng muối

Cụm từ
金沙江Jīn shā jiāng

金沙江: sông Jinsha, thượng nguồn của sông Dương Tử hoặc Trường Giang 長江|长江 ở Tứ Xuyên và Vân Nam

Cụm từ
金山Jīn shān

金山: quận ngoại thành Jinshan của Thượng Hải; thị trấn Jinshan hoặc Chinshan ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
谨上jǐn shàng

谨上: kính thư (dùng khi kết thúc thư)

Cụm từ
锦上添花jǐn shàng tiān huā

锦上添花: nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ; cung cấp nét chấm phá cuối cùng; (mỉa mai) giúp người đã…

Thành ngữ
尽善尽美jìn shàn jìn měi

尽善尽美: hoàn hảo (thành ngữ); sự hoàn mỹ; tốt nhất có thể; không thể nào tốt hơn

Thành ngữ
金山区Jīn shān qū

金山区: quận ngoại thành Jinshan của Thượng Hải

Cụm từ
金山寺jīn shān sì

金山寺: Chùa Kim Sơn, nơi Pháp Hải sống (trong Bạch Xà Truyện)

Cụm từ
金山屯Jīn shān tún

金山屯: Quận Kim Sơn Tồn của Yichun 伊春市[Yi1chun1 Shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
金山屯区Jīn shān tún Qū

金山屯区: Quận Kim Sơn Tồn của Yichun 伊春市[Yi1chun1 Shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
金山乡Jīn shān xiāng

金山乡: Xã Kim Sơn ở Tân Bắc City 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
金沙萨Jīn shā sà

金沙萨: Kinshasa, thủ đô của Zaire

Cụm từ
金沙县Jīn shā xiàn

金沙县: huyện Jinsha, địa khu Bích Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ