检控 là gì?
检控 [jiǎn kòng] có nghĩa là truy tố (hình sự); bên công tố.
Nghĩa của từ 检控 trong tiếng Việt
- truy tố (hình sự)
- bên công tố
Cách đọc và ghi nhớ 检控
检控 được đọc là jiǎn kòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “truy tố (hình sự); bên công tố”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .