Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 141/143

剧坛jù tán

剧坛: giới hí kịch; giới sân khấu

Cụm từ
聚谈jù tán

聚谈: thảo luận trong nhóm; trò chuyện với ai đó

Cụm từ
菊糖jú táng

菊糖: (hóa sinh) inulin (còn gọi là fructosan)

Cụm từ
聚碳酸酯jù tàn suān zhǐ

聚碳酸酯: polycarbonate

Cụm từ
具体jù tǐ

具体: cụ thể; chi tiết; rõ ràng

Cụm từ
锯条jù tiáo

锯条: lưỡi cưa

Cụm từ
具体到jù tǐ dào

具体到: thể hiện thành; áp dụng vào; lấy hình dạng của; cụ thể đến

Cụm từ
举铁jǔ tiě

举铁: (khẩu ngữ) tập tạ

Khẩu ngữ
具体而微jù tǐ ér wēi

具体而微: thu nhỏ; giảm tỉ lệ; hình thành một mô hình thu nhỏ

Cụm từ
具体化jù tǐ huà

具体化: cụ thể hóa

Cụm từ
具体计划jù tǐ jì huà

具体计划: kế hoạch cụ thể; kế hoạch rõ ràng

Cụm từ
具体说明jù tǐ shuō míng

具体说明: nêu rõ; chi tiết cụ thể

Cụm từ
具体问题jù tǐ wèn tí

具体问题: vấn đề cụ thể

Cụm từ
剧痛jù tòng

剧痛: đau cấp tính; đau nhói; quặn đau; đau buốt

Cụm từ
据统计jù tǒng jì

据统计: theo thống kê

Cụm từ
剧透jù tòu

剧透: rò rỉ cốt truyện; tình tiết phim

Cụm từ
巨头jù tóu

巨头: ông trùm; đại gia; người chơi lớn (bao gồm công ty, quốc gia, trường học, v.v.); nhân vật quan trọng

Cụm từ
聚头jù tóu

聚头: gặp mặt; tụ họp

Cụm từ
剧团jù tuán

剧团: đoàn kịch

Cụm từ
局外jú wài

局外: bên ngoài (một nhóm,...); không liên quan (đến một sự kiện,...); bên ngoài

Cụm từ
局外中立jú wài zhōng lì

局外中立: chủ nghĩa trung lập

Cụm từ
居位jū wèi

居位: đảm nhiệm vị trí cao (trong chính quyền)

Cụm từ
橘味jú wèi

橘味: hương vị quýt; yuri (thể loại văn học với mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục đồng tính nữ)

Cụm từ
居委会jū wěi huì

居委会: ủy ban khu phố

Cụm từ
据为己有jù wéi jǐ yǒu

据为己有: (thành ngữ) chiếm đoạt bất hợp pháp; chiếm dụng

Thành ngữ
据闻jù wén

据闻: nghe nói; được cho là; có báo cáo rằng

Cụm từ
据我看jù wǒ kàn

据我看: theo quan điểm của tôi; theo ý kiến của tôi; từ những gì tôi thấy

Cụm từ
据我所知jù wǒ suǒ zhī

据我所知: theo như tôi biết; theo như tôi được biết

Cụm từ
聚晤jù wù

聚晤: gặp gỡ (nhóm xã hội)

Cụm từ
巨无霸jù wú bà

巨无霸: khổng lồ; quái vật

Cụm từ
巨无霸汉堡包指数Jù wú bà Hàn bǎo bāo Zhǐ shù

巨无霸汉堡包指数: Chỉ số Big Mac, một thước đo ngang giá sức mua (PPP) giữa các đồng tiền

Cụm từ
巨无霸指数Jù wú bà Zhǐ shù

巨无霸指数: Chỉ số Big Mac, một thước đo ngang giá sức mua (PPP) giữa các đồng tiền

Cụm từ
居无定所jū wú dìng suǒ

居无定所: không có nơi cư trú cố định (thành ngữ)

Thành ngữ
巨细jù xì

巨细: lớn và nhỏ

Cụm từ
巨蜥jù xī

巨蜥: thằn lằn lớn (họ Varanidae)

Cụm từ
据悉jù xī

据悉: theo báo cáo; được đưa tin (rằng)

Cụm từ
局限jú xiàn

局限: biến thể của 局限[ju2 xian4]

Cụm từ
局限jú xiàn

局限: giới hạn; hạn chế; ràng buộc cái gì trong phạm vi nhất định

Cụm từ
据险jù xiǎn

据险: dựa vào địa hình hiểm trở (để phòng thủ)

Cụm từ
莒县Jǔ xiàn

莒县: huyện Cự, Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông

Cụm từ
聚酰胺jù xiān àn

聚酰胺: polyamide

Cụm từ
具象jù xiàng

具象: hình ảnh hữu hình; cụ thể; nghệ thuật hiện thực

Cụm từ
巨响jù xiǎng

巨响: âm thanh lớn

Cụm từ
举贤良对策jǔ xián liáng duì cè

举贤良对策: Luận văn năm 134 TCN của triết gia đời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒

Cụm từ
局限性jú xiàn xìng

局限性: giới hạn; (y học) khu trú

Cụm từ
聚酰亚胺jù xiān yà àn

聚酰亚胺: polyimide

Cụm từ
局限于jú xiàn yú

局限于: bị giới hạn ở

Cụm từ
巨细胞病毒jù xì bāo bìng dú

巨细胞病毒: virus cytomegalo (CMV)

Cụm từ
巨细胞病毒视网膜炎jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán

巨细胞病毒视网膜炎: viêm võng mạc do virus cytomegalo (viêm võng mạc CMV), một bệnh về võng mạc có thể dẫn đến mù lòa

Cụm từ
巨蟹Jù xiè

巨蟹: Cự Giải (cung hoàng đạo)

Cụm từ
巨蟹座Jù xiè zuò

巨蟹座: chòm sao Cự Giải và cung hoàng đạo

Cụm từ
居心jū xīn

居心: có ý định (xấu); quyết tâm; một trái tim hoặc tâm trí bình an

Cụm từ
据信jù xìn

据信: theo tin tưởng; người ta tin rằng

Cụm từ
居心不良jū xīn bù liáng

居心不良: có ý định xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
句型jù xíng

句型: mẫu câu (trong ngữ pháp)

Cụm từ
巨型jù xíng

巨型: khổng lồ; to lớn

Cụm từ
巨星jù xīng

巨星: (thiên văn) sao khổng lồ; (nghĩa bóng) siêu sao (về opera, bóng rổ, v.v.)

Cụm từ
矩形jǔ xíng

矩形: hình chữ nhật

Cụm từ
举行jǔ xíng

举行: tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)

Cụm từ
居心何在jū xīn hé zài

居心何在: Anh ta đang mưu tính gì?; Động cơ đằng sau tất cả chuyện này là gì?

Cụm từ