Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
剪径剪徑

jiǎn jìng

剪径 là gì?

剪径 [jiǎn jìng] có nghĩa là phục kích và cướp; ăn cướp trên đường.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 剪径 trong tiếng Việt

  1. phục kích và cướp
  2. ăn cướp trên đường

Cách đọc và ghi nhớ 剪径

剪径 được đọc là jiǎn jìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phục kích và cướp; ăn cướp trên đường”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan