Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
坚持
jiān chí

kiên trì; khăng khăng; nhất định

Cụm từ
减持
jiǎn chí

(nhà đầu tư) giảm nắm giữ

Cụm từ
坚持不懈
jiān chí bù xiè

kiên trì không ngừng (thành ngữ); tiếp tục đến cùng

Thành ngữ
坚持不渝
jiān chí bù yú

giữ vững không thay đổi (thành ngữ); kiên trì

Thành ngữ
剑齿虎
jiàn chǐ hǔ

hổ răng kiếm

Cụm từ
坚持下去
jiān chí xià qù

tiếp tục kiên trì

Cụm từ
间充
jiān chōng

trung mô (mô liên kết, trong sinh học tế bào)

Cụm từ
间充质
jiān chōng zhì

mô liên kết trung mô (mô liên kết phôi thai tổ chức lỏng lẻo)

Cụm từ
间充质干细胞
jiān chōng zhì gàn xì bāo

tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào)

Cụm từ
剪除
jiǎn chú

loại bỏ; tiêu diệt

Cụm từ
检出
jiǎn chū

phát hiện

Cụm từ
减除
jiǎn chú

giảm; bớt (đau đớn v.v.); khấu trừ (thuế)

Cụm từ
剑川
Jiàn chuān

huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
舰船
jiàn chuán

tàu chiến

Cụm từ
剑川县
Jiàn chuān xiàn

huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
渐次
jiàn cì

dần dần; từng cái một

Cụm từ
键词
jiàn cí

từ khóa

Cụm từ
肩带
jiān dài

dây đeo vai; đai vai; thắt lưng đeo chéo; quai đeo kiếm; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
煎蛋
jiān dàn

trứng chiên

Cụm từ
简单
jiǎn dān

đơn giản; không phức tạp

Cụm từ
简单地说
jiǎn dān de shuō

nói một cách đơn giản; đơn giản mà nói

Cụm từ
奸党
jiān dǎng

một bè lũ phản bội

Cụm từ
建党
jiàn dǎng

thành lập đảng

Cụm từ
建党节
Jiàn dǎng jié

Ngày thành lập ĐCSTQ (1 tháng 7)

Cụm từ
简单化
jiǎn dān huà

sự đơn giản hóa; đơn giản hóa

Cụm từ
煎蛋卷
jiān dàn juǎn

trứng tráng

Cụm từ
简单明了
jiǎn dān míng liǎo

rõ ràng và đơn giản; nói một cách đơn giản

Cụm từ
简单网络管理协议
jiǎn dān wǎng luò guǎn lǐ xié yì

Giao thức Quản lý Mạng Đơn giản; SNMP

Cụm từ
剪刀
jiǎn dāo

kéo; LT:把[ba3]

Cụm từ
剑道
jiàn dào

kendō (môn thể thao)

Cụm từ