Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 143/143

居住地jū zhù dì

居住地: địa chỉ hiện tại; nơi cư trú

Cụm từ
居住于jū zhù yú

居住于: sinh sống

Cụm từ
居住者jū zhù zhě

居住者: người cư trú

Cụm từ
居住证jū zhù zhèng

居住证: giấy phép cư trú

Cụm từ
句子jù zi

句子: câu; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
局子jú zi

局子: đồn cảnh sát

Cụm từ
巨资jù zī

巨资: đầu tư khổng lồ; số tiền lớn

Cụm từ
桔子jú zi

桔子: quýt; cũng viết 橘子; LT:個|个[ge4],瓣[ban4]

Cụm từ
橘子jú zi

橘子: quýt; LT:個|个[ge4],瓣[ban4]

Cụm từ
钜子jù zǐ

钜子: đại gia; nhà tài phiệt

Cụm từ
锔子jū zi

锔子: kẹp để hàn gốm

Cụm từ
锯子jù zi

锯子: cái cưa; LT:把[ba3]

Cụm từ
驹子jū zi

驹子: ngựa non, lừa hoặc la; con ngựa con; ngựa non; ngựa cái

Cụm từ
橘子酱jú zi jiàng

橘子酱: mứt cam

Cụm từ
橘子水jú zi shuǐ

橘子水: nước cam; nước ép cam; LT:瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]

Cụm từ
橘子汁jú zi zhī

橘子汁: nước ép quýt; LT:瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]; xem thêm 橙汁[cheng2 zhi1]

Cụm từ
锯棕榈jù zōng lǘ

锯棕榈: cọ saw palmetto (Serenoa repens, một loại cọ nhỏ, chiết xuất từ quả của nó được dùng trong y học)

Cụm từ
剧组jù zǔ

剧组: dàn diễn viên và đội sản xuất; nhóm biểu diễn và sản xuất

Cụm từ
巨嘴短翅莺jù zuǐ duǎn chì yīng

巨嘴短翅莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi mỏ dài (Locustella major)

Cụm từ
巨嘴柳莺jù zuǐ liǔ yīng

巨嘴柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi lớn (Phylloscopus schwarzi)

Cụm từ
巨嘴鸟jù zuǐ niǎo

巨嘴鸟: chim toucan

Cụm từ
巨嘴沙雀jù zuǐ shā què

巨嘴沙雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ sa mạc (Rhodospiza obsoleta)

Cụm từ
剧作家jù zuò jiā

剧作家: nhà viết kịch

Cụm từ
举足轻重jǔ zú qīng zhòng

举足轻重: đóng vai trò quan trọng (thành ngữ); có ảnh hưởng

Thành ngữ