尖利 là gì?
尖利 [jiān lì] có nghĩa là sắc bén; nhạy; bén; nhức nhối; chói tai.
Nghĩa của từ 尖利 trong tiếng Việt
- sắc bén
- nhạy
- bén
- nhức nhối
- chói tai
Cách đọc và ghi nhớ 尖利
尖利 được đọc là jiān lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sắc bén; nhạy; bén; nhức nhối; chói tai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .