Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng J
8.544 mục từ · Trang 85/143
精讲多练: nói súc tích và luyện tập thường xuyên (thành ngữ)
靖江市: Jingjiang, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
精简开支: giảm chi tiêu; cắt giảm chi tiêu
经济安全: an ninh kinh tế
京郊: vùng ngoại ô Bắc Kinh
景教: Kitô giáo Nestorian
精校: hiệu đính tỉ mỉ (viết tắt của 精確校對|精确校对[jing1 que4 jiao4 dui4])
惊叫: kêu la hoảng sợ
京郊日报: Báo Beijing Suburbs Daily, hoạt động 1980-2018
经济舱: hạng phổ thông
竞技场: đấu trường
京畿道: tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc, bao quanh Seoul và Incheon, thủ phủ là thành phố Suwon 水原市[Shui3 yuan2 shi4]
竞技动物: động vật được dùng trong các môn thể thao đẫm máu
儆戒: cảnh báo; khuyên răn
境界: ranh giới; trạng thái; cảnh giới
荆芥: kinh giới, thảo dược dùng trong y học Trung Quốc
警戒: cảnh báo; báo động; cảnh giác; đứng gác; lính gác
警诫: cảnh báo; khuyên răn (biến thể của 警戒[jing3 jie4])
警戒线: hàng rào cảnh sát; mức độ cảnh báo
经济繁荣: sự thịnh vượng kinh tế
经济发展: phát triển kinh tế
经济改革: cải cách kinh tế
经济合作与发展组织: Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt thành 經合組織|经合组织
经济活动: hoạt động kinh tế
经济基础: cơ sở kinh tế
经济界: giới kinh tế
经济困境: khó khăn kinh tế
经济力量: sức mạnh kinh tế
经济落后: lạc hậu về kinh tế
京津: Bắc Kinh và Thiên Tân
净尽: loại bỏ; thanh lọc
精进: tiến lên mạnh mẽ; cống hiến cho sự tiến bộ
经锦: gấm dệt; loại vải có sợi dọc nhiều màu nhưng sợi ngang một màu
井井: luôn ngăn nắp; có trật tự; có phương pháp
晶晶: lung linh; lấp lánh; bóng bẩy
兢兢业业: (thành ngữ) tận tụy; chăm chỉ
井井有条: mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng và ngăn nắp
京津冀: Khu vực Kinh-Tân-Ký (Bắc Kinh, Thiên Tân và tỉnh Hà Bắc)
精尽人亡: chết vì xuất tinh quá độ
经济前途: tương lai kinh tế; triển vọng kinh tế
经济情况: tình hình kinh tế; trạng thái kinh tế xã hội của một người
经济人: Homo economicus
经纪人: môi giới; trung gian; đại diện; quản lý
经济社会及文化权利国际公约: Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)
经济衰退: suy thoái (kinh tế)
经济特区: khu kinh tế đặc biệt
经济体: một nền kinh tế; một quốc gia (hoặc khu vực, v.v.) được xem như một thực thể kinh tế
经济体系: hệ thống kinh tế
经济体制: hệ thống kinh tế
敬酒: mời rượu; nâng ly chúc rượu
经久: lâu dài; bền vững
敬酒不吃吃罚酒: nghĩa đen: từ chối uống rượu mời chỉ để bị ép uống rượu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: từ chối một yêu cầu chỉ để sau đó bị ép phải chấp nhận…
经久不衰: không suy tàn; không bao giờ kết thúc
经久不息: kéo dài (vỗ tay, hoan hô, v.v.)
京九铁路: đường sắt Kinh-Cửu (Bắc Kinh-Cửu Long)
经济危机: khủng hoảng kinh tế
经济问题: vấn đề kinh tế
经济萧条: suy thoái kinh tế
经济协力开发机构: Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); cũng được viết là 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织[Jing1 ji4 He2 zuo4 yu3 Fa1 zhan3 Zu3 zhi1]
竞技性: mang tính cạnh tranh