尖括号
dấu ngoặc nhọn < >
dấu ngoặc nhọn < >
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đỉnh nhọn (địa hình); (nghĩa bóng) đỉnh cao; đột biến
›尖尾滨鹬jiān wěi bīn yù(loài chim ở Trung Quốc) choi choi đuôi nhọn (Calidris acuminata)
›尖尖jiān jiānsắc nhọn; nhọn hoắt
›尖窄jiān zhǎinhọn; hẹp lại
›尖端jiān duānđầu nhọn; phần đầu; chóp; tiên tiến nhất; tinh vi nhất; đỉnh cao nhất; tốt nhất
›尖扎县Jiān zhā XiànHuyện Kiêm Tra ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]…
›尖新jiān xīnmới mẻ; mới và sắc sảo
›尖扎Jiān zhāhuyện Jianzha thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.