Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 54/92

官舱guān cāng

官舱: cabin hạng nhì (trên tàu)

Cụm từ
馆藏guǎn cáng

馆藏: sưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện; bộ sưu tập bảo tàng; tài liệu lưu trữ thư viện

Cụm từ
观测guān cè

观测: quan sát; khảo sát; quan trắc (khoa học, v.v.)

Cụm từ
观测台guān cè tái

观测台: đài quan sát

Cụm từ
观测卫星guān cè wèi xīng

观测卫星: vệ tinh quan sát

Cụm từ
观测员guān cè yuán

观测员: người quan sát; người theo dõi

Cụm từ
观测者guān cè zhě

观测者: người quan sát

Cụm từ
观察guān chá

观察: quan sát; theo dõi; khảo sát

Cụm từ
官差guān chāi

官差: công vụ; lính công tác; người làm việc lặt vặt

Cụm từ
观察家guān chá jiā

观察家: nhà quan sát; The Observer (báo của Anh)

Cụm từ
观察力guān chá lì

观察力: khả năng quan sát; nhận thức

Cụm từ
官场guān chǎng

官场: chốn quan trường; quan liêu

Cụm từ
惯常guàn cháng

惯常: thông thường; thói quen

Cụm từ
灌肠guàn chang

灌肠: xúc xích với nhân tinh bột

Cụm từ
关厂guān chǎng

关厂: đóng cửa (nhà máy); đóng cửa cơ sở; ngừng hoạt động

Cụm từ
官场现形记Guān chǎng Xiàn xíng Jì

官场现形记: "Quan trường hiện hình ký", tiểu thuyết cuối thời Thanh của Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia4]

Cụm từ
观察人士guān chá rén shì

观察人士: người quan sát

Cụm từ
观察哨guān chá shào

观察哨: trạm gác

Cụm từ
观察员guān chá yuán

观察员: người quan sát

Cụm từ
观察者guān chá zhě

观察者: người quan sát

Cụm từ
罐车guàn chē

罐车: xe bồn (đường bộ); toa chở bồn (đường sắt); toa bồn

Cụm từ
贯彻guàn chè

贯彻: thực hiện; đưa vào thực tiễn; tiến hành

Cụm từ
官称guān chēng

官称: chức danh; danh xưng chính thức

Cụm từ
关城guān chéng

关城: thành trì phòng thủ ở cửa ải biên giới

Cụm từ
管城回族区Guǎn chéng Huí zú Qū

管城回族区: Quận Quảng Thành của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
管城区Guǎn chéng Qū

管城区: Quận Quảng Thành của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
贯彻始终guàn chè shǐ zhōng

贯彻始终: làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng

Cụm từ
贯串guàn chuàn

贯串: xuyên qua; xâu chuỗi lại

Cụm từ
贯穿guàn chuān

贯穿: chạy xuyên qua; một sợi dây kết nối từ đầu đến cuối; kết nối

Cụm từ
冠词guàn cí

冠词: mạo từ (trong ngữ pháp)

Cụm từ
灌丛guàn cóng

灌丛: bụi rậm; vùng cây bụi; tầng cây thấp

Cụm từ
管待guǎn dài

管待: phục vụ; chăm sóc

Cụm từ
官倒guān dǎo

官倒: đầu cơ bởi quan chức; nhân viên chính phủ trục lợi; tham nhũng quan liêu

Cụm từ
管道guǎn dào

管道: đường ống; dẫn ống; (nghĩa bóng) kênh thông tin; phương tiện

Cụm từ
关岛Guān Dǎo

关岛: Guam

Cụm từ
关岛大学Guān Dǎo Dà xué

关岛大学: Đại học Guam

Cụm từ
管道运输guǎn dào yùn shū

管道运输: vận tải đường ống

Cụm từ
管灯guǎn dēng

管灯: đèn huỳnh quang

Cụm từ
管得着guǎn de zháo

管得着: can thiệp vào (một việc); coi (việc gì đó) là chuyện của mình

Cụm từ
官邸guān dǐ

官邸: dinh thự chính thức

Cụm từ
馆地guǎn dì

馆地: trường học (cũ)

Cụm từ
观点guān diǎn

观点: quan điểm; góc nhìn; lập trường; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
关店歇业guān diàn xiē yè

关店歇业: đóng cửa hàng và ngừng kinh doanh tạm thời; đóng cửa kinh doanh

Cụm từ
关掉guān diào

关掉: tắt đi; ngắt đi

Cụm từ
关东Guān dōng

关东: Đông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu; nghĩa là phía đông của quan ải Shanhai 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1]; vùng Kantō của Nhật Bản

Cụm từ
关东地震Guān dōng dì zhèn

关东地震: động đất Kantō năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực Tokyo

Cụm từ
管东管西guǎn dōng guǎn xī

管东管西: quản lý từng ly từng tý; kiểm soát quá mức

Cụm từ
关东军Guān dōng jūn

关东军: Quân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II

Cụm từ
关东煮Guān dōng zhǔ

关东煮: oden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. nấu trong nước dùng từ tảo bẹ

Cụm từ
官渡Guān dù

官渡: khu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam

Cụm từ
关断guān duàn

关断: tắt

Cụm từ
官渡区Guān dù qū

官渡区: khu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam

Cụm từ
官渡之战Guān dù zhī Zhàn

官渡之战: Trận Quan Độ năm 199 thiết lập sự thống trị của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] ở Bắc Trung Quốc, tại Quan Độ (gần Từ Xương 許昌|许昌[Xu3 chang1] ở phía bắc…

Cụm từ
官二代guān èr dài

官二代: con cái của quan chức; từ tạo ra theo cách tương tự với 富二代[fu4 er4 dai4]

Cụm từ
官翻guān fān

官翻: hàng điện tử tân trang

Cụm từ
惯犯guàn fàn

惯犯: người tái phạm; tội phạm thường xuyên

Cụm từ
官方guān fāng

官方: chính phủ; chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)

Cụm từ
关防guān fáng

关防: biện pháp an ninh (đặc biệt là an ninh biên giới); con dấu chính thức (đặc biệt là ấn tín quân sự thời Thanh và Minh)

Cụm từ
官方语言guān fāng yǔ yán

官方语言: ngôn ngữ chính thức

Cụm từ
官房长官guān fáng zhǎng guān

官房长官: chánh văn phòng nội các (Nhật Bản)

Cụm từ