Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
gèn

cây mao lương

Từ vựng
gēn

gót chân; theo sát; đi cùng; (phụ nữ) lấy ai; với; so với; đến; hướng về; và (nối hai danh từ)

Từ vựng
革囊
gé náng

túi da; nghĩa bóng: cơ thể con người

Cụm từ
跟班
gēn bān

người hộ tống; người hầu (đầy tớ)

Cụm từ
跟包
gēn bāo

làm người hầu; làm công việc lặt vặt; học việc (diễn viên opera)

Cụm từ
根本
gēn běn

cơ bản; cơ sở; gốc rễ; đơn giản; tuyệt đối (không); (không) chút nào; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
根本法
gēn běn fǎ

luật cơ bản; hệ thống luật cơ bản

Cụm từ
跟不上
gēn bu shàng

không thể theo kịp

Cụm từ
根茬
gēn chá

gốc rạ

Cụm từ
跟差
gēn chāi

người hầu

Cụm từ
根除
gēn chú

xoá sổ

Cụm từ
跟从
gēn cóng

đi theo; (của phụ nữ) lấy chồng; (cũ) người hầu

Cụm từ
根底
gēn dǐ

nền tảng; sự hiểu biết; phông nền; điều nằm ở đáy của cái gì; gốc rễ; nguyên nhân

Cụm từ
根柢
gēn dǐ

gốc; nền tảng

Cụm từ
跟丢
gēn diū

mất dấu

Cụm từ
跟斗
gēn dou

nhào lộn; ngã; té; (nghĩa bóng) thất bại; trục trặc

Cụm từ
跟风
gēn fēng

theo phong trào; mù quáng chạy theo đám đông; theo xu hướng

Cụm từ
gēng

chó sục; cũng đọc là [geng3]

Từ vựng
gěng

nghẹn ngào; nghẹn thức ăn

Từ vựng
gěng

dải đất cao; bờ đất thấp ngăn cách các cánh đồng

Từ vựng
gēng

tuổi; can thứ bảy trong Thập Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ bảy trong thứ tự; chữ "G" hoặc số La Mã "VII" trong danh sách "A, B, C" hoặc "I, II, III" v.v.; phương vị la bàn…

Từ vựng
gèng

hơn; còn hơn; nữa; vẫn; càng

Từ vựng
gěng

nhánh; thân; cành; LT:根[gen1]; chặn; cản trở; (từ mới phát triển từ 哏[gen2], ban đầu ở Đài Loan, trong thập niên đầu của thế kỷ 21) ý tưởng sáng tạo đáng nhớ (trò đùa, câu cửa…

Từ vựng
Gēng

tên một con sông ở Hà Bắc

Từ vựng
gēng

biến thể của 羹[geng1], dùng trong nhà hàng và chợ đêm ở Đài Loan

Từ vựng
gēng

biến thể của 耕[geng1]

Từ vựng
gēng

biến thể cũ của 緪[geng1]

Từ vựng
gěng

(văn học) dây giếng (để kéo nước)

Từ vựng
gēng

một sợi dây

Từ vựng
gēng

biến thể của 羹[geng1]

Từ vựng